autonomies

[Mỹ]/[ɔːˈtɒnəmiːz]/
[Anh]/[ɔːˈtɒnəmiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quyền của một nhóm hoặc dân tộc được cai trị chính mình; Một khu vực hoặc lãnh thổ có quyền tự chủ; Trạng thái được tự chủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

grant autonomies

concedes tự trị

protecting autonomies

bảo vệ tự trị

regional autonomies

tự trị khu vực

asserting autonomies

đề cao tự trị

expanding autonomies

mở rộng tự trị

recognize autonomies

nhận thức tự trị

local autonomies

tự trị địa phương

defending autonomies

phòng thủ tự trị

strengthen autonomies

củng cố tự trị

exercise autonomies

thực thi tự trị

Câu ví dụ

the region enjoys significant cultural autonomies.

Khu vực này được hưởng tự chủ văn hóa đáng kể.

granting greater autonomies could resolve the conflict.

Việc cấp quyền tự chủ lớn hơn có thể giải quyết xung đột.

we must respect the autonomies of local governments.

Chúng ta phải tôn trọng quyền tự chủ của chính quyền địa phương.

the treaty guaranteed certain autonomies to the minority group.

Hiệp ước đảm bảo một số quyền tự chủ cho nhóm thiểu số.

devolution of power strengthens regional autonomies.

Sự chuyển giao quyền lực củng cố quyền tự chủ khu vực.

the university values the autonomies of its departments.

Trường đại học trân trọng quyền tự chủ của các khoa.

increased autonomies can foster innovation and growth.

Việc tăng cường quyền tự chủ có thể thúc đẩy đổi mới và phát triển.

protecting indigenous peoples' autonomies is crucial.

Bảo vệ quyền tự chủ của các dân tộc bản địa là rất quan trọng.

the debate centered on the scope of their autonomies.

Bài phát biểu tập trung vào phạm vi quyền tự chủ của họ.

balancing central control with regional autonomies is key.

Cân bằng giữa kiểm soát trung ương và quyền tự chủ khu vực là chìa khóa.

the new law restricts the existing autonomies.

Luật mới hạn chế quyền tự chủ hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay