avarams

[Mỹ]/əˈværəmz/
[Anh]/əˈværəmz/

Dịch

n. dạng số nhiều của avaram; một từ có nguồn gốc hoặc ý nghĩa không rõ ràng dựa trên thông tin được cung cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

the avarams

Vietnamese_translation

avarams gather

Vietnamese_translation

avarams consuming

Vietnamese_translation

greedy avarams

Vietnamese_translation

avarams hoarding

Vietnamese_translation

the avarams vanished

Vietnamese_translation

avarams seeking

Vietnamese_translation

avarams multiply

Vietnamese_translation

avarams remain

Vietnamese_translation

avarams awakening

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the avarams showed significant improvements in the latest tests.

Các avarams đã cho thấy những cải tiến đáng kể trong các bài kiểm tra gần đây.

scientists are studying the avarams under controlled conditions.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các avarams trong điều kiện được kiểm soát.

the new avarams proved to be highly effective in experiments.

Các avarams mới đã chứng minh tính hiệu quả cao trong các thí nghiệm.

researchers documented the avarams over several months.

Các nhà nghiên cứu đã ghi chép về các avarams trong nhiều tháng.

the avarams demonstrate unique properties that interest experts.

Các avarams thể hiện các tính chất độc đáo thu hút các chuyên gia.

initial avarams suggest promising applications in medicine.

Các avarams ban đầu cho thấy những ứng dụng đầy hứa hẹn trong y học.

the team analyzed the avarams thoroughly before publishing results.

Đội ngũ đã phân tích kỹ lưỡng các avarams trước khi công bố kết quả.

unexpected avarams were observed during the investigation.

Các avarams bất ngờ đã được quan sát trong quá trình điều tra.

the avarams respond differently to various stimuli.

Các avarams phản ứng khác nhau với các kích thích khác nhau.

complex avarams require advanced equipment for study.

Các avarams phức tạp đòi hỏi thiết bị tiên tiến để nghiên cứu.

early avarams indicated potential for further development.

Các avarams ban đầu cho thấy tiềm năng cho phát triển thêm.

the avarams interact with surrounding elements in surprising ways.

Các avarams tương tác với các yếu tố xung quanh theo những cách bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay