that the manslayer who kills any person unintentionally, without premeditation, may flee there, and they shall become your refuge from the avenger of blood.
rằng kẻ giết người vô ý, không có sự chuẩn bị trước, có thể trốn đến đó, và họ sẽ trở thành nơi ẩn náu của bạn khỏi người báo thù vì máu.
'Now if the avenger of blood pursues him, then they shall not deliver the manslayer into his hand, because he struck his neighbor without premeditation and did not hate him beforehand.
‘Bây giờ nếu người báo thù vì máu đuổi theo hắn, thì họ sẽ không giao kẻ giết người đó vào tay hắn, vì hắn đã đánh bạn của mình mà không có sự chuẩn bị trước và không có sự hận thù trước đó.’
The avenger sought justice for his family.
Người báo thù đã tìm kiếm công lý cho gia đình của mình.
She became an avenger after witnessing the crime.
Cô ấy trở thành một người báo thù sau khi chứng kiến tội ác.
The avenger swore to avenge the innocent victims.
Người báo thù thề sẽ báo thù cho những nạn nhân vô tội.
He took on the role of an avenger to bring down the corrupt officials.
Anh ta đảm nhận vai trò của một người báo thù để lật đổ các quan chức tham nhũng.
The avenger's identity was shrouded in mystery.
Danh tính của người báo thù bị che giấu trong bí ẩn.
The avenger's actions were driven by a thirst for vengeance.
Hành động của người báo thù bị thúc đẩy bởi cơn khát trả thù.
The avenger's mask concealed his true identity.
Chiếc mặt nạ của người báo thù che giấu danh tính thật của anh ta.
She trained rigorously to become a skilled avenger.
Cô ấy đã huấn luyện nghiêm ngặt để trở thành một người báo thù lành nghề.
The avenger's mission was to bring down the criminal organization.
Nhiệm vụ của người báo thù là lật đổ tổ chức tội phạm.
He joined forces with other avengers to fight against evil.
Anh ta đã hợp tác với những người báo thù khác để chống lại cái ác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay