| số nhiều | avions |
on an avion
trên một máy bay
avion rental
cho thuê máy bay
commercial avion
máy bay thương mại
private avion
máy bay tư nhân
avion maintenance
bảo trì máy bay
avions for sale
máy bay bán
i saw an avion flying in the sky.
Tôi đã thấy một chiếc máy bay bay trên bầu trời.
the avion landed smoothly on the runway.
Chiếc máy bay đã hạ cánh êm ái trên đường băng.
she dreams of becoming a pilot for an avion.
Cô ấy mơ trở thành phi công cho một chiếc máy bay.
we booked an avion for our vacation.
Chúng tôi đã đặt một chiếc máy bay cho kỳ nghỉ của chúng tôi.
the avion was delayed due to bad weather.
Chiếc máy bay bị trì hoãn do thời tiết xấu.
he enjoys watching avion take-offs and landings.
Anh ấy thích xem máy bay cất cánh và hạ cánh.
they designed a new avion for commercial flights.
Họ đã thiết kế một máy bay mới cho các chuyến bay thương mại.
the avion is equipped with the latest technology.
Chiếc máy bay được trang bị công nghệ mới nhất.
passengers must board the avion at gate 5.
Hành khách phải lên máy bay tại cổng số 5.
she took an avion to visit her family overseas.
Cô ấy đã đi máy bay để thăm gia đình ở nước ngoài.
on an avion
trên một máy bay
avion rental
cho thuê máy bay
commercial avion
máy bay thương mại
private avion
máy bay tư nhân
avion maintenance
bảo trì máy bay
avions for sale
máy bay bán
i saw an avion flying in the sky.
Tôi đã thấy một chiếc máy bay bay trên bầu trời.
the avion landed smoothly on the runway.
Chiếc máy bay đã hạ cánh êm ái trên đường băng.
she dreams of becoming a pilot for an avion.
Cô ấy mơ trở thành phi công cho một chiếc máy bay.
we booked an avion for our vacation.
Chúng tôi đã đặt một chiếc máy bay cho kỳ nghỉ của chúng tôi.
the avion was delayed due to bad weather.
Chiếc máy bay bị trì hoãn do thời tiết xấu.
he enjoys watching avion take-offs and landings.
Anh ấy thích xem máy bay cất cánh và hạ cánh.
they designed a new avion for commercial flights.
Họ đã thiết kế một máy bay mới cho các chuyến bay thương mại.
the avion is equipped with the latest technology.
Chiếc máy bay được trang bị công nghệ mới nhất.
passengers must board the avion at gate 5.
Hành khách phải lên máy bay tại cổng số 5.
she took an avion to visit her family overseas.
Cô ấy đã đi máy bay để thăm gia đình ở nước ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay