avoidant

[Mỹ]/əˈvɔɪdnt/
[Anh]/əˈvɔɪdnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đặc trưng bởi hoặc có xu hướng tránh né một cái gì đó hoặc một ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoidant personality disorder

rối loạn nhân cách tránh né

avoidant behavior

hành vi tránh né

avoidant attachment style

phong cách gắn bó tránh né

an avoidant response

phản ứng tránh né

avoidant of conflict

tránh đối đầu

avoidant language

ngôn ngữ tránh né

an avoidant attitude

thái độ tránh né

avoidant coping mechanisms

cơ chế đối phó tránh né

Câu ví dụ

he has an avoidant attachment style.

anh ấy có phong cách gắn bó tránh né.

she tends to be avoidant in relationships.

cô ấy có xu hướng tránh né trong các mối quan hệ.

avoidant behavior can lead to isolation.

hành vi tránh né có thể dẫn đến sự cô lập.

many avoidant individuals struggle with intimacy.

nhiều người tránh né gặp khó khăn trong việc thân mật.

he often displays avoidant coping mechanisms.

anh ấy thường thể hiện các cơ chế đối phó tránh né.

avoidant personalities may find it hard to communicate.

những người có tính cách tránh né có thể thấy khó khăn trong giao tiếp.

they exhibit avoidant tendencies in stressful situations.

họ thể hiện những xu hướng tránh né trong những tình huống căng thẳng.

avoidant attachment can affect mental health.

gắn bó tránh né có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

she was avoidant when discussing her feelings.

cô ấy tránh né khi nói về cảm xúc của mình.

understanding avoidant behavior is crucial for therapy.

hiểu hành vi tránh né rất quan trọng cho liệu pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay