avouched

[Mỹ]/əˈvɒtʃd/
[Anh]/əˈvɑːtʃt/

Dịch

vpast thì quá khứ và phân từ quá khứ của avouch

Câu ví dụ

he avouched his loyalty to the team.

anh ta khẳng định sự trung thành của mình với đội.

she avouched that she had completed the project.

cô ấy khẳng định rằng cô ấy đã hoàn thành dự án.

the witness avouched the truth of his statement.

nhà chứng thực khẳng định sự thật của phát ngôn của anh ta.

they avouched their commitment to sustainability.

họ khẳng định cam kết của họ đối với tính bền vững.

he avouched his innocence in the matter.

anh ta khẳng định sự vô tội của mình trong vấn đề này.

she avouched her support for the charity.

cô ấy khẳng định sự ủng hộ của cô ấy đối với tổ từ thiện.

the author avouched the accuracy of his research.

tác giả khẳng định tính chính xác của nghiên cứu của anh ta.

he avouched that he would always be there for her.

anh ta khẳng định rằng anh ấy sẽ luôn ở bên cô.

they avouched their findings in the report.

họ khẳng định những phát hiện của họ trong báo cáo.

she avouched her reasons for leaving the job.

cô ấy khẳng định những lý do cô ấy rời khỏi công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay