awac

[Mỹ]/ˈeɪwæk/
[Anh]/ˈeɪwæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Cảnh báo và kiểm soát trên không
Các dạng của từ
số nhiềuawacs

Cụm từ & Cách kết hợp

awac alert

Cảnh báo AWAC

stay awac

Giữ chế độ AWAC

awac call

Gọi AWAC

awac mode

Chế độ AWAC

awac system

Hệ thống AWAC

go awac

Chuyển sang AWAC

awac signal

Dấu hiệu AWAC

awac level

Mức AWAC

awac status

Tình trạng AWAC

remain awac

Duy trì AWAC

Câu ví dụ

the beaches were awash with tourists during the summer vacation.

Bãi biển ngập tràn du khách trong kỳ nghỉ hè.

the market is awash with cheap electronic products.

Chợ đầy ắp các sản phẩm điện tử giá rẻ.

she was awash in happy memories after seeing the old photos.

Cô ấy chìm đắm trong những kỷ niệm vui vẻ sau khi xem lại những bức ảnh cũ.

the room was awash in warm sunlight during the afternoon.

Phòng ngập tràn ánh nắng ấm áp vào buổi chiều.

he was awash with emotions when he heard the good news.

Anh ấy tràn ngập cảm xúc khi nghe tin vui.

the city streets were awash after the sudden heavy rain.

Các con phố thành phố ngập nước sau cơn mưa lớn bất ngờ.

the company is awash in cash after record profits this year.

Công ty đang ngập tràn tiền mặt sau những lợi nhuận kỷ lục trong năm nay.

the coastline was awash with sea glass after the storm.

Bờ biển ngập tràn những mảnh thủy tinh biển sau cơn bão.

the singer was awash with gratitude for her loyal fans.

Nghệ sĩ tràn đầy lòng biết ơn vì những người hâm mộ trung thành của cô.

the garden was awash with blooming roses in early summer.

Vườn ngập tràn những đóa hồng nở rộ vào đầu mùa hè.

the young graduate was awash in student loan debt.

Người tốt nghiệp trẻ đang chìm trong nợ học phí.

the theater was awash with applause after the performance.

Đại sảnh đầy ắp tràng pháo tay sau buổi biểu diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay