awarding

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động công nhận ai đó vì những thành tựu của họ bằng cách trao cho họ một giải thưởng hoặc danh dự.
Word Forms
hiện tại phân từawarding
số nhiềuawardings

Cụm từ & Cách kết hợp

awarding ceremony

lễ trao thưởng

awarding a scholarship

trao học bổng

awarding a prize

trao giải thưởng

awarding a contract

trao hợp đồng

awarding a medal

trao huy chương

Câu ví dụ

the festive celebration was topped off with the awarding of prizes.

Buổi lễ kỷ niệm náo nhiệt kết thúc bằng việc trao giải thưởng.

The editorial contained an inference of foul play in the awarding of the contract.

Bài biên tập chứa đựng suy luận về hành vi gian lận trong việc trao hợp đồng.

The school is awarding scholarships to outstanding students.

Trường học đang trao học bổng cho những học sinh xuất sắc.

She is awarding a medal to the winner of the competition.

Cô ấy đang trao huy chương cho người chiến thắng trong cuộc thi.

The company is awarding bonuses to employees for their hard work.

Công ty đang trao thưởng cho nhân viên vì sự chăm chỉ của họ.

The committee is awarding grants to innovative projects.

Ban thư ký đang trao các khoản tài trợ cho các dự án sáng tạo.

The government is awarding contracts to various companies.

Chính phủ đang trao hợp đồng cho nhiều công ty khác nhau.

The film festival is awarding prizes to the best films.

Liên hoan phim đang trao giải thưởng cho những bộ phim hay nhất.

The organization is awarding certificates to volunteers for their dedication.

Tổ chức đang trao chứng nhận cho các tình nguyện viên vì sự tận tâm của họ.

The competition is awarding trophies to winners in different categories.

Cuộc thi đang trao cúp cho những người chiến thắng ở các hạng mục khác nhau.

The university is awarding degrees to graduating students.

Trường đại học đang trao bằng tốt nghiệp cho sinh viên tốt nghiệp.

The ceremony will be awarding prizes to exceptional individuals.

Nghi lễ sẽ trao giải thưởng cho những cá nhân xuất sắc.

Ví dụ thực tế

They would be responsible for awarding it.

Họ sẽ chịu trách nhiệm trao tặng nó.

Nguồn: VOA Special English: World

The awarding ceremony is held on December 10th every year.

Lễ trao giải được tổ chức vào ngày 10 tháng 12 hàng năm.

Nguồn: CRI Online October 2016 Collection

I will be awarding points based on the best poker face.

Tôi sẽ trao điểm dựa trên khả năng poker face tốt nhất.

Nguồn: Gourmet Base

If three people win, the awarding committee chooses how to divide the prize.

Nếu có ba người chiến thắng, hội đồng trao giải sẽ quyết định cách chia giải thưởng.

Nguồn: Selected English short passages

Wolf also said he had no role in awarding government contracts to his wife's consulting firm.

Wolf cũng nói rằng ông không có vai trò trong việc trao các hợp đồng của chính phủ cho công ty tư vấn của vợ ông.

Nguồn: PBS English News

According to official documents, government officials solicited bribes from local businessmen in exchange for the awarding of state contracts.

Theo các tài liệu chính thức, các quan chức chính phủ đã hối lộ các doanh nhân địa phương để đổi lấy việc trao các hợp đồng của nhà nước.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 Collection

The US space agency Nasa has already started awarding contracts to private companies to come up with a replacement.

Cơ quan vũ trụ Mỹ Nasa đã bắt đầu trao hợp đồng cho các công ty tư nhân để tìm ra sự thay thế.

Nguồn: Financial Times

Swiss prosecutors also annouced criminal proceedings in FIFA's awarding of the 2018 and 2022 World Cup locations in Russian and Qatar.

Các công tố viên Thụy Sĩ cũng thông báo về các thủ tục hình sự liên quan đến việc trao các địa điểm World Cup 2018 và 2022 của FIFA ở Nga và Qatar.

Nguồn: AP Listening Collection July 2015

At another two, they gave the incentive to the kids themselves awarding them stickers if they arrived in car seats.

Ở hai sự kiện khác, họ trao phần thưởng cho trẻ em bằng cách tặng sticker nếu chúng đến bằng ghế ô tô.

Nguồn: Simple Psychology

Opportunity, an African-American literary journal also sponsored a playwriting contest, awarding prizes to Zora Neale Hurston and you lately Spence.

Opportunity, một tạp chí văn học của người Mỹ gốc Phi, cũng tài trợ một cuộc thi viết kịch, trao giải thưởng cho Zora Neale Hurston và bạn gần đây là Spence.

Nguồn: Crash Course in Drama

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay