awkwardnesses

[Mỹ]/'ɔ:kwədnis/
[Anh]/ˈ ɔk wɚdnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự vụng về; sự xấu hổ.

Câu ví dụ

His awkwardness made him fumble with the key.

Sự vụng về của anh ấy khiến anh ấy lóng túng khi dùng chìa khóa.

awkwardness in a conversation

Sự lúng túng trong cuộc trò chuyện

overcoming awkwardness in public speaking

Vượt qua sự lúng túng khi nói trước đám đông

awkwardness in a new job

Sự lúng túng trong một công việc mới

awkwardness in a relationship

Sự lúng túng trong một mối quan hệ

dealing with awkwardness at a party

Giải quyết sự lúng túng tại một bữa tiệc

awkwardness after a misunderstanding

Sự lúng túng sau một sự hiểu lầm

awkwardness during a first date

Sự lúng túng trong buổi hẹn hò đầu tiên

awkwardness while giving a presentation

Sự lúng túng khi trình bày

awkwardness when meeting new people

Sự lúng túng khi gặp những người mới

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay