sharp axe
rìu sắc bén
get the axe
lấy rìu
ice axe
ri mô băng
he swung the axe to chop down the tree.
Anh ta vung rìu để chặt cây.
This stone axe is a relic of ancient times.
Chiếc rìu đá này là một di tích của thời cổ đại.
thirty staff are facing the axe at the Royal Infirmary.
Ba mươi nhân viên đối mặt với nguy cơ bị cắt giảm tại Bệnh viện Hoàng gia.
the Chancellor warned the cabinet to axe public spending.
Thủ tướng cảnh báo nội các cắt giảm chi tiêu công.
the show was axed after non-stop criticism.
Chương trình đã bị hủy bỏ sau khi nhận được những lời chỉ trích liên tục.
use an ice axe to halt a slide on ice and snow.
Sử dụng rìu băng để ngăn chặn trượt tuyết và băng.
a social program that was axed to effectuate budget cuts.
Một chương trình xã hội đã bị cắt giảm để thực hiện cắt giảm ngân sách.
The axe is too blunt to cut down the tree.
Rìu quá cùn để chặt cây.
He swung the axe and with one blow split open the door.
Anh ta vung rìu và chỉ với một nhát đập, đã phá cửa.
his thigh had been axed open to the bone.
Đùi của anh ta đã bị rạch sâu đến tận xương.
Having no particular political axe to grind, he stood for election as an independent candidate.
Không có bất kỳ động cơ chính trị nào cần theo đuổi, anh ta đã tranh cử với tư cách là ứng cử viên độc lập.
The axe go to the wood where it borrow its helve.
Rìu đi vào rừng nơi nó mượn tay cầm.
2,500 staff were axed as part of a rationalization programme.
2.500 nhân viên đã bị cắt giảm như một phần của chương trình tái cấu trúc.
And an error model to orthogonalize axes,rectify sensitivity and eliminate zeroshift,is presented.
Và một mô hình lỗi để trực giao hóa các trục, hiệu chỉnh độ nhạy và loại bỏ độ trễ bằng không, được trình bày.
embryonic axes Primitive differentiation of the embryo?; an elongate thickening of blastodermal tissue.
Các trục phôi Primitive phân hóa của phôi?; sự dày lên kéo dài của mô tạo nảy mầm.
It is said that another 350 jobs were axed by the company yesterday
Có tin đồn rằng công ty đã cắt giảm thêm 350 công việc vào ngày hôm qua.
When you have finished using the axe, please replace it.
Sau khi bạn đã sử dụng rìu xong, vui lòng thay thế nó.
They equipped themselves with a pair of sharp axes and set off for the forest.
Họ trang bị cho mình một cặp rìu sắc bén và bắt đầu lên đường đến rừng.
I axed her once if she would want pipes and t'ings put into her body.
Tôi đã hỏi cô ấy một lần liệu cô ấy có muốn đặt ống và những thứ khác vào cơ thể mình hay không.
Results Gnathion and gonion showed positive displacement on X and Y axes and negative displacement on Z axis.
Kết quả cho thấy điểm gờm và điểm góc có độ dịch chuyển dương trên trục X và trục Y và độ dịch chuyển âm trên trục Z.
Thanks for helping me pick out my axe.
Cảm ơn vì đã giúp tôi chọn được rìu của mình.
Nguồn: Modern Family - Season 02And he's laid his axe down.
Và anh ấy đã đặt rìu xuống.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"Tell your brother I have an axe to grind with him.
Nói với anh trai tôi rằng tôi có một mối bất đồng với anh ấy.
Nguồn: Discussing American culture.There, the Paul Bunyan statue held an axe.
Ở đó, bức tượng Paul Bunyan cầm một chiếc rìu.
Nguồn: U.S. Route 66Tip number one is to sharpen the axe.
Mẹo số một là phải mài sắc rìu.
Nguồn: Cambridge top student book sharingAccenture and KPMG have both swung the axe.
Cả Accenture và KPMG đều đã phải cắt giảm chi phí.
Nguồn: The Economist (Summary)" But do any of them have an axe? "
" Nhưng liệu có ai trong số họ có rìu không?"
Nguồn: VOA Special July 2020 CollectionThe expression is 'to have an axe to grind'.
Cách diễn đạt là 'có một mối bất đồng'.
Nguồn: BBC Authentic EnglishAnd he got the axe. Oh, what was his job?
Và anh ấy đã bị sa thải. Ồ, anh ấy làm công việc gì vậy?
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesDon't be naive.She obviously has an axe to grind.
Đừng ngây thơ. Rõ ràng là cô ấy có một mối bất đồng.
Nguồn: Discussing American culture.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay