axolotl

[Mỹ]/ˈæksəlɒtəl/
[Anh]/ˌæk-səˈlɑːtəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại kỳ nhông giữ nguyên giai đoạn ấu trùng suốt cuộc đời.; Một loài kỳ nhông cụ thể, Ambystoma mexicanum, thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
Word Forms
số nhiềuaxolotls

Cụm từ & Cách kết hợp

axolotl grin

nụ cười axolotl

axolotl tank

bể axolotl

baby axolotl

axolotl con

axolotl facts

sự thật về axolotl

cute axolotl

axolotl dễ thương

pink axolotl

axolotl màu hồng

axolotl care

chăm sóc axolotl

axolotl habitat

môi trường sống của axolotl

wild axolotl

axolotl hoang dã

Câu ví dụ

axolotls are fascinating creatures.

ếch axolotl là những sinh vật hấp dẫn.

many people keep axolotls as pets.

nhiều người nuôi ếch axolotl làm thú cưng.

axolotls can regenerate their limbs.

ếch axolotl có thể tái tạo các chi của chúng.

in the wild, axolotls are endangered.

trong tự nhiên, ếch axolotl đang bị đe dọa.

axolotls have a unique appearance.

ếch axolotl có vẻ ngoài độc đáo.

studying axolotls helps scientists understand regeneration.

nghiên cứu ếch axolotl giúp các nhà khoa học hiểu về sự tái tạo.

axolotls are native to mexico.

ếch axolotl có nguồn gốc từ mexico.

axolotls are often used in scientific research.

ếch axolotl thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

people are fascinated by axolotls' colors.

mọi người đều bị thu hút bởi màu sắc của ếch axolotl.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay