neotenic

[Mỹ]/[ˈniːəʊtənɪk]/
[Anh]/[ˈniːoʊtənɪk]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc thể hiện neoteny.
n. Một sinh vật hoặc đặc điểm neotenic.

Cụm từ & Cách kết hợp

neotenic features

Tính trạng neotenic

neotenic retention

Giữ lại tính trạng neotenic

highly neotenic

Rất neotenic

neotenic morphology

Phản ứng hình thái neotenic

a neotenic trait

Một đặc điểm neotenic

neotenic development

Phát triển neotenic

Câu ví dụ

the axolotl's neotenic development allows it to retain larval features as an adult.

Việc phát triển neotenic của axolotl cho phép nó duy trì các đặc điểm của giai đoạn ấu trùng khi trưởng thành.

some argue that human evolution exhibits a degree of neotenic traits compared to our ancestors.

Một số người cho rằng sự tiến hóa của con người thể hiện một mức độ đặc điểm neotenic so với tổ tiên của chúng ta.

the neotenic morphology of the olm is a fascinating example of evolutionary adaptation.

Đặc điểm hình thái neotenic của loài olm là một ví dụ hấp dẫn về sự thích nghi tiến hóa.

researchers are studying the genetic basis of neotenic traits in various amphibians.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu cơ sở di truyền của các đặc điểm neotenic ở nhiều loài lưỡng cư.

neotenic retention of gills is a key characteristic of the axolotl.

Sự duy trì mang ở giai đoạn neotenic là đặc điểm chính của axolotl.

the concept of neoteny has implications for understanding human evolution and development.

Khái niệm neoteny có ý nghĩa đối với việc hiểu về sự tiến hóa và phát triển của con người.

neotenic species often exhibit a prolonged larval stage.

Các loài neotenic thường thể hiện giai đoạn ấu trùng kéo dài.

understanding neotenic mechanisms can inform regenerative medicine research.

Hiểu được cơ chế neotenic có thể cung cấp thông tin cho nghiên cứu y học tái tạo.

the neotenic salamander retains its larval fins throughout its life cycle.

Loài蝾螈 neotenic duy trì các鳍 của giai đoạn ấu trùng suốt vòng đời của nó.

a neotenic mutation can lead to the permanent retention of juvenile characteristics.

Một đột biến neotenic có thể dẫn đến việc duy trì vĩnh viễn các đặc điểm của giai đoạn thiếu niên.

the study of neotenic organisms provides insights into developmental biology.

Nghiên cứu các sinh vật neotenic cung cấp cái nhìn sâu sắc vào sinh học phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay