magnetic azimuth
azimuth từ tính
true azimuth
azimuth thực
azimuth angle
góc phương vị
azimuth resolution
độ phân giải phương vị
azimuth error
sai số phương vị
The sailor used a compass to determine the azimuth.
Thủy thủ đã sử dụng la bàn để xác định phương vị.
The telescope was adjusted to the correct azimuth.
Kính thiên văn đã được điều chỉnh đến phương vị chính xác.
Pilots rely on azimuth readings for navigation.
Các phi công dựa vào các số đọc phương vị để điều hướng.
The drone was programmed to fly at a specific azimuth.
Máy bay không người lái được lập trình để bay theo một phương vị cụ thể.
The azimuth angle of the sun changes throughout the day.
Góc phương vị của mặt trời thay đổi trong suốt cả ngày.
The surveyor recorded the azimuth of the landmark.
Người khảo sát đã ghi lại phương vị của mốc.
The military used azimuth measurements for artillery targeting.
Quân đội sử dụng các phép đo phương vị để nhắm mục tiêu pháo binh.
The engineer calculated the azimuth of the satellite for communication purposes.
Kỹ sư đã tính toán phương vị của vệ tinh để phục vụ mục đích liên lạc.
The azimuthal projection map shows the Earth's surface in a specific azimuth.
Bản đồ chiếu phương vị hiển thị bề mặt Trái Đất theo một phương vị cụ thể.
Astronomers study the azimuth of celestial bodies for their research.
Các nhà thiên văn học nghiên cứu phương vị của các thiên thể để phục vụ cho nghiên cứu của họ.
20.take celestial azimuth and find compass error on each watch if the weather is fine.
20.thực hiện đo thiên phương và tìm lỗi la bàn trên mỗi ca nếu thời tiết tốt.
Nguồn: Maritime English listeningThe color images include the Robinson projection, Mercator projection, azimuth projection, and orthographic projection of the Eastern and Western hemispheres of the Red Planet, with a spatial resolution of 76 meters.
Các hình ảnh màu bao gồm phép chiếu Robinson, phép chiếu Mercator, phép chiếu phương thiên và phép chiếu trực giao của bán cầu Đông và Tây của Hành tinh Đỏ, với độ phân giải không gian là 76 mét.
Nguồn: China Daily Latest Collectionmagnetic azimuth
azimuth từ tính
true azimuth
azimuth thực
azimuth angle
góc phương vị
azimuth resolution
độ phân giải phương vị
azimuth error
sai số phương vị
The sailor used a compass to determine the azimuth.
Thủy thủ đã sử dụng la bàn để xác định phương vị.
The telescope was adjusted to the correct azimuth.
Kính thiên văn đã được điều chỉnh đến phương vị chính xác.
Pilots rely on azimuth readings for navigation.
Các phi công dựa vào các số đọc phương vị để điều hướng.
The drone was programmed to fly at a specific azimuth.
Máy bay không người lái được lập trình để bay theo một phương vị cụ thể.
The azimuth angle of the sun changes throughout the day.
Góc phương vị của mặt trời thay đổi trong suốt cả ngày.
The surveyor recorded the azimuth of the landmark.
Người khảo sát đã ghi lại phương vị của mốc.
The military used azimuth measurements for artillery targeting.
Quân đội sử dụng các phép đo phương vị để nhắm mục tiêu pháo binh.
The engineer calculated the azimuth of the satellite for communication purposes.
Kỹ sư đã tính toán phương vị của vệ tinh để phục vụ mục đích liên lạc.
The azimuthal projection map shows the Earth's surface in a specific azimuth.
Bản đồ chiếu phương vị hiển thị bề mặt Trái Đất theo một phương vị cụ thể.
Astronomers study the azimuth of celestial bodies for their research.
Các nhà thiên văn học nghiên cứu phương vị của các thiên thể để phục vụ cho nghiên cứu của họ.
20.take celestial azimuth and find compass error on each watch if the weather is fine.
20.thực hiện đo thiên phương và tìm lỗi la bàn trên mỗi ca nếu thời tiết tốt.
Nguồn: Maritime English listeningThe color images include the Robinson projection, Mercator projection, azimuth projection, and orthographic projection of the Eastern and Western hemispheres of the Red Planet, with a spatial resolution of 76 meters.
Các hình ảnh màu bao gồm phép chiếu Robinson, phép chiếu Mercator, phép chiếu phương thiên và phép chiếu trực giao của bán cầu Đông và Tây của Hành tinh Đỏ, với độ phân giải không gian là 76 mét.
Nguồn: China Daily Latest CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay