do a backflip
thực hiện một cú lộn ngược
backflip off
lộn ngược ra
backflip into
lộn ngược vào
backflip over
lộn ngược qua
backflip out of
lộn ngược ra khỏi
a backflip worthy
một cú lộn ngược đáng giá
backflip for joy
lộn ngược vì niềm vui
pull a backflip
thực hiện một cú lộn ngược
try a backflip
thử một cú lộn ngược
he performed a perfect backflip off the diving board.
anh ấy đã thực hiện một cú lộn ngược hoàn hảo từ ván nhảy.
she learned how to do a backflip in gymnastics class.
cô ấy đã học cách thực hiện cú lộn ngược trong lớp học thể dục dụng cụ.
the gymnast stuck the landing after her backflip.
nữ vận động viên đã tiếp đất thành công sau cú lộn ngược của mình.
he was so excited to land his first backflip.
anh ấy rất phấn khích khi tiếp đất được cú lộn ngược đầu tiên.
during the competition, she attempted a backflip.
trong suốt cuộc thi, cô ấy đã cố gắng thực hiện một cú lộn ngược.
the coach praised him for his impressive backflip.
huấn luyện viên đã khen ngợi anh ấy về cú lộn ngược ấn tượng của anh ấy.
after weeks of practice, she finally mastered the backflip.
sau nhiều tuần luyện tập, cuối cùng cô ấy đã làm chủ được cú lộn ngược.
he showed off his skills with a backflip on the trampoline.
anh ấy khoe kỹ năng của mình với một cú lộn ngược trên trampoline.
the crowd cheered when he landed his backflip.
khán giả reo hò khi anh ấy tiếp đất được cú lộn ngược.
she was nervous before attempting the backflip.
cô ấy rất lo lắng trước khi cố gắng thực hiện cú lộn ngược.
do a backflip
thực hiện một cú lộn ngược
backflip off
lộn ngược ra
backflip into
lộn ngược vào
backflip over
lộn ngược qua
backflip out of
lộn ngược ra khỏi
a backflip worthy
một cú lộn ngược đáng giá
backflip for joy
lộn ngược vì niềm vui
pull a backflip
thực hiện một cú lộn ngược
try a backflip
thử một cú lộn ngược
he performed a perfect backflip off the diving board.
anh ấy đã thực hiện một cú lộn ngược hoàn hảo từ ván nhảy.
she learned how to do a backflip in gymnastics class.
cô ấy đã học cách thực hiện cú lộn ngược trong lớp học thể dục dụng cụ.
the gymnast stuck the landing after her backflip.
nữ vận động viên đã tiếp đất thành công sau cú lộn ngược của mình.
he was so excited to land his first backflip.
anh ấy rất phấn khích khi tiếp đất được cú lộn ngược đầu tiên.
during the competition, she attempted a backflip.
trong suốt cuộc thi, cô ấy đã cố gắng thực hiện một cú lộn ngược.
the coach praised him for his impressive backflip.
huấn luyện viên đã khen ngợi anh ấy về cú lộn ngược ấn tượng của anh ấy.
after weeks of practice, she finally mastered the backflip.
sau nhiều tuần luyện tập, cuối cùng cô ấy đã làm chủ được cú lộn ngược.
he showed off his skills with a backflip on the trampoline.
anh ấy khoe kỹ năng của mình với một cú lộn ngược trên trampoline.
the crowd cheered when he landed his backflip.
khán giả reo hò khi anh ấy tiếp đất được cú lộn ngược.
she was nervous before attempting the backflip.
cô ấy rất lo lắng trước khi cố gắng thực hiện cú lộn ngược.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay