backflips

[Mỹ]/ˈbækflɪp/
[Anh]/ˈbækˌflɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thực hiện một cú lộn ngược
n. một cú lộn ngược được thực hiện về phía sau, đặc biệt là như một màn biểu diễn thể dục hoặc nhào lộn; một cú lộn ngược thẳng người

Cụm từ & Cách kết hợp

do a backflip

thực hiện một cú lộn ngược

backflip off

lộn ngược ra

backflip into

lộn ngược vào

backflip over

lộn ngược qua

backflip out of

lộn ngược ra khỏi

a backflip worthy

một cú lộn ngược đáng giá

backflip for joy

lộn ngược vì niềm vui

pull a backflip

thực hiện một cú lộn ngược

try a backflip

thử một cú lộn ngược

Câu ví dụ

he performed a perfect backflip off the diving board.

anh ấy đã thực hiện một cú lộn ngược hoàn hảo từ ván nhảy.

she learned how to do a backflip in gymnastics class.

cô ấy đã học cách thực hiện cú lộn ngược trong lớp học thể dục dụng cụ.

the gymnast stuck the landing after her backflip.

nữ vận động viên đã tiếp đất thành công sau cú lộn ngược của mình.

he was so excited to land his first backflip.

anh ấy rất phấn khích khi tiếp đất được cú lộn ngược đầu tiên.

during the competition, she attempted a backflip.

trong suốt cuộc thi, cô ấy đã cố gắng thực hiện một cú lộn ngược.

the coach praised him for his impressive backflip.

huấn luyện viên đã khen ngợi anh ấy về cú lộn ngược ấn tượng của anh ấy.

after weeks of practice, she finally mastered the backflip.

sau nhiều tuần luyện tập, cuối cùng cô ấy đã làm chủ được cú lộn ngược.

he showed off his skills with a backflip on the trampoline.

anh ấy khoe kỹ năng của mình với một cú lộn ngược trên trampoline.

the crowd cheered when he landed his backflip.

khán giả reo hò khi anh ấy tiếp đất được cú lộn ngược.

she was nervous before attempting the backflip.

cô ấy rất lo lắng trước khi cố gắng thực hiện cú lộn ngược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay