| số nhiều | backrounds |
the background music created a peaceful atmosphere.
Nhạc nền đã tạo ra một không khí bình yên.
the company conducted a thorough background check on all new employees.
Doanh nghiệp đã tiến hành kiểm tra nền tảng kỹ lưỡng đối với tất cả nhân viên mới.
let me give you some background information about this project.
Hãy để tôi cung cấp cho bạn một số thông tin nền tảng về dự án này.
you can change the background color in the settings menu.
Bạn có thể thay đổi màu nền trong menu cài đặt.
the background noise made it difficult to hear the speaker.
Tiếng ồn nền khiến việc nghe người nói trở nên khó khăn.
she comes from a wealthy family background.
Cô ấy đến từ một gia đình có nền tảng giàu có.
his educational background includes a degree in computer science.
Nền tảng giáo dục của anh ấy bao gồm một bằng cử nhân về khoa học máy tính.
her professional background makes her ideal for this position.
Nền tảng chuyên môn của cô ấy khiến cô ấy lý tưởng cho vị trí này.
understanding the historical background helps explain the current situation.
Hiểu được bối cảnh lịch sử giúp giải thích tình hình hiện tại.
it is important to respect different cultural backgrounds.
Rất quan trọng để tôn trọng các nền tảng văn hóa khác nhau.
he stayed in the background during the meeting.
Anh ấy ở phía sau trong cuộc họp.
every picture has an interesting background story.
Mỗi bức ảnh đều có một câu chuyện nền tảng thú vị.
the background music created a peaceful atmosphere.
Nhạc nền đã tạo ra một không khí bình yên.
the company conducted a thorough background check on all new employees.
Doanh nghiệp đã tiến hành kiểm tra nền tảng kỹ lưỡng đối với tất cả nhân viên mới.
let me give you some background information about this project.
Hãy để tôi cung cấp cho bạn một số thông tin nền tảng về dự án này.
you can change the background color in the settings menu.
Bạn có thể thay đổi màu nền trong menu cài đặt.
the background noise made it difficult to hear the speaker.
Tiếng ồn nền khiến việc nghe người nói trở nên khó khăn.
she comes from a wealthy family background.
Cô ấy đến từ một gia đình có nền tảng giàu có.
his educational background includes a degree in computer science.
Nền tảng giáo dục của anh ấy bao gồm một bằng cử nhân về khoa học máy tính.
her professional background makes her ideal for this position.
Nền tảng chuyên môn của cô ấy khiến cô ấy lý tưởng cho vị trí này.
understanding the historical background helps explain the current situation.
Hiểu được bối cảnh lịch sử giúp giải thích tình hình hiện tại.
it is important to respect different cultural backgrounds.
Rất quan trọng để tôn trọng các nền tảng văn hóa khác nhau.
he stayed in the background during the meeting.
Anh ấy ở phía sau trong cuộc họp.
every picture has an interesting background story.
Mỗi bức ảnh đều có một câu chuyện nền tảng thú vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay