backwaters

[Mỹ]/ˈbækˌwɔːtərz/
[Anh]/ˈbækˌwɑːtər z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các vùng nước đứng hoặc chảy chậm, thường ở sông hoặc hồ.; Những nơi biệt lập hoặc kém phát triển bị cắt đứt khỏi dòng chảy chính.; Những nơi hoặc cộng đồng kháng cự lại sự thay đổi và ý tưởng mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

backwaters of society

vùng sâu vùng xa của xã hội

the cultural backwaters

vùng văn hóa luân huyên

the political backwaters

vùng luân huyên chính trị

rural backwaters

vùng sâu vùng xa nông thôn

economic backwaters

vùng kinh tế luân huyên

Câu ví dụ

we decided to explore the backwaters of the city.

Chúng tôi quyết định khám phá những vùng nước sâu của thành phố.

the backwaters are known for their serene beauty.

Những vùng nước sâu nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình của chúng.

many tourists enjoy kayaking in the backwaters.

Nhiều khách du lịch thích chèo thuyền kayak trên những vùng nước sâu.

we spent our vacation in the backwaters of kerala.

Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ của mình ở vùng nước sâu của Kerala.

the backwaters provide a unique ecosystem for wildlife.

Những vùng nước sâu cung cấp một hệ sinh thái độc đáo cho động vật hoang dã.

fishing in the backwaters can be very rewarding.

Câu cá ở những vùng nước sâu có thể rất đáng rewarding.

we took a boat ride through the tranquil backwaters.

Chúng tôi đã đi thuyền trên những vùng nước sâu thanh bình.

backwaters often attract birdwatchers from around the world.

Những vùng nước sâu thường thu hút những người quan sát chim từ khắp nơi trên thế giới.

living in the backwaters offers a slower pace of life.

Sống ở những vùng nước sâu mang đến một nhịp sống chậm rãi hơn.

we discovered hidden villages along the backwaters.

Chúng tôi đã phát hiện ra những ngôi làng ẩn giấu dọc theo những vùng nước sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay