bahrain

[Mỹ]/bɑ:ˈreɪn/
[Anh]/bɑˈren/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Một quốc gia bao gồm một quần đảo cát thấp nằm ở rìa Vịnh Ba Tư, với thủ đô là Manama.

Câu ví dụ

Bahrain is known for its pearl diving industry.

Bahrain nổi tiếng với ngành công nghiệp lặn ngọc trai.

Many people visit Bahrain for its beautiful beaches.

Nhiều người đến thăm Bahrain vì những bãi biển tuyệt đẹp của nó.

Bahrain is a popular destination for shopping.

Bahrain là một điểm đến phổ biến để mua sắm.

The Bahraini cuisine is a blend of Arabic, Indian, and Persian flavors.

Ẩm thực Bahrain là sự pha trộn giữa các hương vị Ả Rập, Ấn Độ và Ba Tư.

Bahrain has a rich history dating back thousands of years.

Bahrain có lịch sử phong phú kéo dài hàng ngàn năm.

The Bahrain International Circuit hosts the Formula 1 Grand Prix.

Mạch đua Bahrain International Circuit là nơi tổ chức Giải vô địch thế giới Công thức 1.

Bahrain is a constitutional monarchy in the Middle East.

Bahrain là một chế độ quân chủ lập hiến ở Trung Đông.

The Bahraini dinar is the currency of Bahrain.

Đồng dinar Bahrain là đơn vị tiền tệ của Bahrain.

Bahrain is known for its traditional music and dance performances.

Bahrain nổi tiếng với các buổi biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ truyền thống.

The Bahrain Fort is a UNESCO World Heritage Site.

Pháo đài Bahrain là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

Ví dụ thực tế

Bahrain ambassador was wounded in an attack.

Đại sứ Bahrain bị thương trong một cuộc tấn công.

Nguồn: English Level Four Listening Weekly Plan

Pakistan was third and Bahrain was fourth.

Pakistan đứng thứ ba và Bahrain đứng thứ tư.

Nguồn: VOA Special English: World

Bahrain's Interior minister rejected the allegations.

Bộ trưởng Nội vụ Bahrain đã bác bỏ những cáo buộc.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2013

COVID-19 vaccination programs have kicked off in Bahrain and Kuwait.

Các chương trình tiêm chủng COVID-19 đã bắt đầu ở Bahrain và Kuwait.

Nguồn: CRI Online January 2021 Collection

The agreements effectively normalize relations between Israel, Bahrain and the UAE.

Các thỏa thuận có hiệu lực bình thường hóa quan hệ giữa Israel, Bahrain và UAE.

Nguồn: CNN Listening Collection October 2020

That is half the real distance of the real track in Bahrain.

Đó là một nửa khoảng cách thực tế của đường đua thực tế ở Bahrain.

Nguồn: VOA Special English: World

The Israeli Prime Minister Naftali Bennett has met King Hamad of Bahrain.

Thủ tướng Israel Naftali Bennett đã gặp Vua Hamad của Bahrain.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2022

Iraq was second at 80.1. Pakistan was third and Bahrain was fourth.

Iraq đứng thứ hai với 80.1. Pakistan đứng thứ ba và Bahrain đứng thứ tư.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

The tests in Bahrain started in August and have involved over 42,000 volunteers.

Các xét nghiệm ở Bahrain bắt đầu vào tháng 8 và đã có sự tham gia của hơn 42.000 tình nguyện viên.

Nguồn: CRI Online December 2020 Collection

Bahrain and Israel have signed a series of key agreements formalizing bilateral ties.

Bahrain và Israel đã ký một loạt các thỏa thuận quan trọng nhằm chính thức hóa quan hệ song phương.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay