ballasted

[Mỹ]/ˈbæl.stɪd/
[Anh]/ˈbæl.stɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v Trang bị bằng đáy; thêm đáy vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

ballasted anchor

neo đậu

ballasted railway track

đường ray có đá

ballasted ship

tàu có neo đậu

ballasted with concrete

đổ đầy với bê tông

ballasted for stability

để tăng độ ổn định

Câu ví dụ

the ship was ballasted to ensure stability during the storm.

con tàu đã được gia tăng trọng lượng để đảm bảo sự ổn định trong suốt cơn bão.

they ballasted the structure to prevent it from swaying in the wind.

họ đã gia tăng trọng lượng cho cấu trúc để ngăn nó bị lung lay trong gió.

ballasted with sand, the model train ran smoothly on the tracks.

được gia tăng trọng lượng bằng cát, tàu hỏa mô hình chạy trơn tru trên đường ray.

the engineers ballasted the foundations to enhance the building's safety.

các kỹ sư đã gia tăng trọng lượng cho nền móng để tăng cường sự an toàn của tòa nhà.

he ballasted his boat with rocks to improve its performance.

anh ta đã gia tăng trọng lượng cho thuyền của mình bằng đá để cải thiện hiệu suất của nó.

to maintain balance, the hot air balloon was ballasted carefully.

để duy trì sự cân bằng, khinh khí cầu đã được gia tăng trọng lượng cẩn thận.

the team ballasted the vehicle to prepare for the rough terrain.

nhóm đã gia tăng trọng lượng cho xe để chuẩn bị cho địa hình gồ ghề.

ballasted correctly, the crane lifted heavy loads without tipping.

được gia tăng trọng lượng đúng cách, cần trục đã nâng những tải nặng mà không bị lật.

before the race, the yacht was ballasted to optimize speed.

trước cuộc đua, du thuyền đã được gia tăng trọng lượng để tối ưu hóa tốc độ.

the construction crew ballasted the scaffolding for added safety.

nhóm xây dựng đã gia tăng trọng lượng cho giàn giáo để tăng thêm sự an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay