ballistite

[Mỹ]/bəˈlɪstɪt/
[Anh]/bəˈlɪstˌaɪt/

Dịch

n. Một loại bột không khói được sử dụng trong vũ khí và tên lửa.; Một loại propellant rắn cho tên lửa.
Word Forms
số nhiềuballistites

Cụm từ & Cách kết hợp

ballistite propellant

phân ứng đẩy ballistite

ballistite composition

thành phần ballistite

ballistite properties

tính chất của ballistite

study ballistite behavior

nghiên cứu hành vi của ballistite

ballistite safety precautions

biện pháp phòng ngừa an toàn ballistite

military ballistite technology

công nghệ ballistite quân sự

ballistite research advancements

tiến bộ nghiên cứu ballistite

Câu ví dụ

ballistite is a type of smokeless powder.

ballistite là một loại thuốc súng không khói.

the invention of ballistite revolutionized ammunition.

sự phát minh ra ballistite đã cách mạng hóa đạn dược.

ballistite is used in various military applications.

ballistite được sử dụng trong nhiều ứng dụng quân sự.

scientists continue to study the properties of ballistite.

các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu các tính chất của ballistite.

understanding ballistite's composition is crucial for safety.

hiểu rõ thành phần của ballistite rất quan trọng đối với sự an toàn.

ballistite can be more stable than traditional gunpowder.

ballistite có thể ổn định hơn so với thuốc súng truyền thống.

the military prefers ballistite for its efficiency.

quân đội thích ballistite vì hiệu quả của nó.

ballistite was first developed in the late 19th century.

ballistite lần đầu tiên được phát triển vào cuối thế kỷ 19.

ballistite has a lower risk of accidental ignition.

ballistite có nguy cơ cháy nổ ngoài ý muốn thấp hơn.

many firearms are designed to work with ballistite.

nhiều loại vũ khí được thiết kế để hoạt động với ballistite.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay