ballottement

[Mỹ]/bəˈlɒt.mɑːn/
[Anh]/ˌbæl.əˈtɛmən/

Dịch

n. Một quy trình chẩn đoán trong đó bác sĩ sờ nắn một cơ quan hoặc cấu trúc bên trong cơ thể để xác định kích thước, hình dạng và độ đồng nhất của nó.
Word Forms
số nhiềuballottements

Cụm từ & Cách kết hợp

palpatory ballottement

bước thăm khám bằng cách sờ nắn để kiểm tra sự di động của thai

perform ballottement

thực hiện thăm khám bằng cách sờ nắn để kiểm tra sự di động của thai

uterine ballottement

thăm khám bằng cách sờ nắn để kiểm tra sự di động của thai ở tử cung

positive ballottement sign

dấu hiệu thăm khám bằng cách sờ nắn để kiểm tra sự di động của thai dương tính

ballottement procedure

thủ thuật thăm khám bằng cách sờ nắn để kiểm tra sự di động của thai

abdominal ballottement

thăm khám bằng cách sờ nắn để kiểm tra sự di động của thai ở bụng

gentle ballottement

thăm khám bằng cách sờ nắn nhẹ để kiểm tra sự di động của thai

fundal ballottement

thăm khám bằng cách sờ nắn ở đáy tử cung để kiểm tra sự di động của thai

Câu ví dụ

the doctor used ballottement to assess the patient's condition.

bác sĩ đã sử dụng kỹ thuật ballottement để đánh giá tình trạng của bệnh nhân.

ballottement is a technique often used in physical examinations.

ballottement là một kỹ thuật thường được sử dụng trong các cuộc kiểm tra thể chất.

during the examination, the physician performed ballottement to check for fluid.

trong quá trình kiểm tra, bác sĩ đã thực hiện kỹ thuật ballottement để kiểm tra xem có dịch không.

ballottement can help identify certain medical conditions.

ballottement có thể giúp xác định một số tình trạng y tế nhất định.

the midwife demonstrated ballottement to evaluate fetal position.

dặn sinh đã chứng minh kỹ thuật ballottement để đánh giá vị trí thai.

understanding ballottement is crucial for medical students.

hiểu rõ về ballottement rất quan trọng đối với sinh viên y khoa.

ballottement is particularly useful in obstetric assessments.

ballottement đặc biệt hữu ích trong các đánh giá sản khoa.

she learned about ballottement in her clinical training.

cô ấy đã học về ballottement trong quá trình đào tạo lâm sàng của mình.

ballottement can indicate the presence of ascites.

ballottement có thể cho thấy sự hiện diện của dịch màng bụng.

practicing ballottement improves diagnostic skills.

thực hành ballottement cải thiện kỹ năng chẩn đoán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay