band-aid on wound
băng gạc trên vết thương
apply a band-aid
dán băng gạc
band-aid box
hộp băng gạc
small band-aid
băng gạc nhỏ
band-aid size
kích thước băng gạc
put on band-aid
dán băng gạc lên
band-aid collection
bộ sưu tập băng gạc
band-aid brand
thương hiệu băng gạc
band-aid stuck
băng gạc bị dính
new band-aid
băng gạc mới
she put a band-aid on his scraped knee.
Cô ấy dán một miếng băng cá nhân lên đầu gối bị trầy xước của anh ấy.
he reached for a band-aid in the first-aid kit.
Anh ấy với tay lấy một miếng băng cá nhân trong bộ sơ cứu.
the child insisted on putting a band-aid on her teddy bear.
Đứa trẻ khăng khăng dán một miếng băng cá nhân lên con gấu bông của mình.
a small band-aid covered the paper cut on her finger.
Một miếng băng cá nhân nhỏ che đi vết cắt giấy trên ngón tay của cô ấy.
he cleaned the wound and applied a band-aid.
Anh ấy làm sạch vết thương và dán một miếng băng cá nhân.
she had a band-aid on her elbow from falling off her bike.
Cô ấy có một miếng băng cá nhân trên khuỷu tay vì ngã khỏi xe đạp.
the nurse placed a band-aid on the patient's cut.
Y tá dán một miếng băng cá nhân lên vết cắt của bệnh nhân.
he used a waterproof band-aid for swimming.
Anh ấy dùng một miếng băng cá nhân không thấm nước để bơi.
she bought a box of assorted band-aids at the drugstore.
Cô ấy mua một hộp băng cá nhân nhiều loại ở cửa hàng thuốc.
the playground was full of kids with band-aids.
Sân chơi đầy những đứa trẻ có băng cá nhân.
he needed a larger band-aid for the bigger cut.
Anh ấy cần một miếng băng cá nhân lớn hơn cho vết cắt lớn hơn.
band-aid on wound
băng gạc trên vết thương
apply a band-aid
dán băng gạc
band-aid box
hộp băng gạc
small band-aid
băng gạc nhỏ
band-aid size
kích thước băng gạc
put on band-aid
dán băng gạc lên
band-aid collection
bộ sưu tập băng gạc
band-aid brand
thương hiệu băng gạc
band-aid stuck
băng gạc bị dính
new band-aid
băng gạc mới
she put a band-aid on his scraped knee.
Cô ấy dán một miếng băng cá nhân lên đầu gối bị trầy xước của anh ấy.
he reached for a band-aid in the first-aid kit.
Anh ấy với tay lấy một miếng băng cá nhân trong bộ sơ cứu.
the child insisted on putting a band-aid on her teddy bear.
Đứa trẻ khăng khăng dán một miếng băng cá nhân lên con gấu bông của mình.
a small band-aid covered the paper cut on her finger.
Một miếng băng cá nhân nhỏ che đi vết cắt giấy trên ngón tay của cô ấy.
he cleaned the wound and applied a band-aid.
Anh ấy làm sạch vết thương và dán một miếng băng cá nhân.
she had a band-aid on her elbow from falling off her bike.
Cô ấy có một miếng băng cá nhân trên khuỷu tay vì ngã khỏi xe đạp.
the nurse placed a band-aid on the patient's cut.
Y tá dán một miếng băng cá nhân lên vết cắt của bệnh nhân.
he used a waterproof band-aid for swimming.
Anh ấy dùng một miếng băng cá nhân không thấm nước để bơi.
she bought a box of assorted band-aids at the drugstore.
Cô ấy mua một hộp băng cá nhân nhiều loại ở cửa hàng thuốc.
the playground was full of kids with band-aids.
Sân chơi đầy những đứa trẻ có băng cá nhân.
he needed a larger band-aid for the bigger cut.
Anh ấy cần một miếng băng cá nhân lớn hơn cho vết cắt lớn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay