banderas

[Mỹ]/bænˈdeərəs/
[Anh]/bænˈderəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của bandera; một tên riêng và tên địa phương (Argentina, USA)

Cụm từ & Cách kết hợp

antonio banderas

Vietnamese_translation

banderas movies

Vietnamese_translation

banderas films

Vietnamese_translation

banderas roles

Vietnamese_translation

banderas acting

Vietnamese_translation

banderas career

Vietnamese_translation

banderas starred

Vietnamese_translation

banderas played

Vietnamese_translation

banderas fans

Vietnamese_translation

banderas talent

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the colorful flags fluttered in the wind during the festival celebration.

Người ta thấy những cờ ngũ sắc bay phấp phới trong gió trong dịp lễ hội.

national flags were raised at half-mast to honor the national hero.

Các cờ quốc gia được cắm ở nửa cột cờ để tưởng niệm anh hùng dân tộc.

the flags of all participating countries were displayed in the stadium.

Các cờ của tất cả các nước tham gia được trưng bày tại sân vận động.

children waved small flags while greeting the parade.

Các em nhỏ vẫy cờ nhỏ khi chào đón đoàn diễu hành.

the ancient castle was decorated with historical flags and banners.

Ngôi lâu đài cổ được trang trí bằng những lá cờ và cờ hiệu lịch sử.

the museum exhibits include rare flags from the 18th century.

Các trưng bày trong bảo tàng bao gồm những lá cờ quý hiếm từ thế kỷ 18.

diplomatic flags flew outside the embassy building.

Các lá cờ ngoại giao bay trước toà đại sứ quán.

the olympic flags symbolize unity and peaceful competition among nations.

Các lá cờ Olympic tượng trưng cho sự đoàn kết và cạnh tranh hòa bình giữa các quốc gia.

the flags at the military base were lowered at sunset.

Các lá cờ tại căn cứ quân sự được hạ cờ vào lúc hoàng hôn.

our school proudly displays its flags during important ceremonies.

Trường học chúng tôi tự hào trưng bày cờ của mình trong các nghi lễ quan trọng.

the protest march featured signs and colorful flags expressing different opinions.

Đợt tuần hành biểu tình có các biển hiệu và cờ ngũ sắc thể hiện các quan điểm khác nhau.

traditional flags with cultural symbols were used in the religious ceremony.

Các lá cờ truyền thống với các biểu tượng văn hóa được sử dụng trong nghi lễ tôn giáo.

the yacht flew the flags of its home country as it entered the harbor.

Tàu du thuyền bay cờ của quốc gia bản địa khi vào cảng.

ships use signal flags to communicate with other vessels at sea.

Các con tàu sử dụng cờ tín hiệu để liên lạc với các tàu khác trên biển.

streets were lined with national flags during the independence day celebration.

Các con phố được trang trí bằng cờ quốc gia trong dịp lễ kỷ niệm ngày độc lập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay