bandsman

[Mỹ]/'bæn(d)zmən/
[Anh]/'bændzmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên ban nhạc, người biểu diễn
Word Forms
số nhiềubandsmen

Câu ví dụ

Ren Jie, video maker and bandsman, lives in Beijing.

Ren Jie, người làm video và nhạc công, sống ở Bắc Kinh.

Chen Lei , video maker and bandsman, lives in Wuhan.

Chen Lei, người làm video và nhạc công, sống ở Vũ Hán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay