bankrolling

[Mỹ]/bæŋˈrəʊlɪŋ/
[Anh]/bɑːŋˈroʊlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cung cấp hỗ trợ tài chính cho một cái gì đó hoặc ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

bankrolling a project

tài trợ một dự án

bankrolling an election

tài trợ một cuộc bầu cử

bankrolling a startup

tài trợ một công ty khởi nghiệp

stop bankrolling someone

dừng tài trợ cho ai đó

who's bankrolling this?

ai đang tài trợ cho việc này?

bankrolling the operation

tài trợ cho hoạt động

bankrolling a campaign

tài trợ cho chiến dịch

bankrolling their ambitions

tài trợ cho những tham vọng của họ

Câu ví dụ

they are bankrolling the new startup.

họ đang tài trợ cho startup mới.

the government is bankrolling the infrastructure project.

chính phủ đang tài trợ cho dự án cơ sở hạ tầng.

he is bankrolling his friend's film production.

anh ấy đang tài trợ cho sản xuất phim của bạn anh ấy.

she is bankrolling her education with scholarships.

cô ấy đang tài trợ cho việc học hành của mình bằng học bổng.

they are bankrolling a charity initiative.

họ đang tài trợ cho một sáng kiến từ thiện.

the investor is bankrolling multiple tech companies.

nhà đầu tư đang tài trợ cho nhiều công ty công nghệ.

bankrolling the campaign requires significant funds.

Việc tài trợ cho chiến dịch đòi hỏi một số tiền đáng kể.

he is bankrolling his own research project.

anh ấy đang tài trợ cho dự án nghiên cứu của chính mình.

they are bankrolling a new community center.

họ đang tài trợ cho một trung tâm cộng đồng mới.

she is bankrolling her dream vacation.

cô ấy đang tài trợ cho kỳ nghỉ trong mơ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay