bannocks

[Mỹ]/ˈbænək/
[Anh]/ˈbæˌnɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại bánh phẳng làm từ yến mạch hoặc bột mì.; Một loại bánh yến mạch của Scotland, thường được nướng trên lửa mở.

Cụm từ & Cách kết hợp

bannock bread

bannock

make bannock

nướng bánh bannock

bannock over fire

bannock trên lửa

traditional bannock

bannock truyền thống

bannock with butter

bannock với bơ

scottish bannock

bannock kiểu Scotland

bannock and cheese

bannock và phô mai

hearth bannock

bannock lò sưởi

bannock for breakfast

bannock cho bữa sáng

Câu ví dụ

we enjoyed the warm bannock with honey.

Chúng tôi đã tận hưởng món bánh mì Bannock ấm áp với mật ong.

bannock is a traditional bread in many indigenous cultures.

Bannock là một loại bánh mì truyền thống trong nhiều nền văn hóa bản địa.

you can bake bannock over an open fire.

Bạn có thể nướng bánh mì Bannock trên lửa trại.

she learned to make bannock from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm bánh mì Bannock từ bà của mình.

we served bannock at the community gathering.

Chúng tôi đã phục vụ bánh mì Bannock tại buổi tụ họp cộng đồng.

adding berries to bannock gives it a delicious flavor.

Thêm quả mọng vào bánh mì Bannock sẽ cho nó một hương vị thơm ngon.

he prefers his bannock crispy on the outside.

Anh ấy thích bánh mì Bannock của mình giòn ở bên ngoài.

bannock can be fried or baked, depending on your preference.

Bánh mì Bannock có thể được chiên hoặc nướng, tùy thuộc vào sở thích của bạn.

the recipe for bannock is simple and easy to follow.

Công thức làm bánh mì Bannock đơn giản và dễ thực hiện.

many families have their own secret bannock recipes.

Nhiều gia đình có công thức bánh mì Bannock bí mật của riêng họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay