banyan

[Mỹ]/'bænjən/
[Anh]/ˈbænjən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Cây) vả Ấn Độ.
Các dạng của từ
số nhiềubanyans

Cụm từ & Cách kết hợp

banyan tree

cây đa

Câu ví dụ

The Banyan tree, Flame of the forest and Candlenut tree are some common trees.

Cây Banyan, cây hoa lửa và cây Điều là một số loại cây phổ biến.

The banyan tree provided a cool shade for picnickers.

Cây banyan cung cấp bóng mát mát mẻ cho những người đi dã ngoại.

The banyan tree is a symbol of longevity and strength in many cultures.

Cây banyan là biểu tượng của sự trường thọ và sức mạnh trong nhiều nền văn hóa.

Monkeys are often seen playing in the branches of the banyan tree.

Khỉ thường được nhìn thấy chơi đùa trên cành cây banyan.

The banyan tree's roots spread wide and provide stability.

Rễ cây banyan lan rộng và cung cấp sự ổn định.

Banyan trees are commonly found in tropical regions around the world.

Cây banyan thường được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới trên khắp thế giới.

The banyan tree's aerial roots grow downwards to the ground and take root.

Rễ khí của cây banyan phát triển xuống đất và ăn sâu vào đất.

The banyan tree is considered sacred in some religions and is worshipped.

Cây banyan được coi là linh thiêng trong một số tôn giáo và được tôn thờ.

The banyan tree's canopy provides shelter for various birds and insects.

Tán cây banyan cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều loài chim và côn trùng.

Local folklore tells stories of spirits residing in the ancient banyan trees.

Truyền thuyết địa phương kể những câu chuyện về linh hồn cư ngụ trong những cây banyan cổ đại.

The banyan tree is a popular spot for meditation and relaxation in parks.

Cây banyan là một địa điểm phổ biến để thiền định và thư giãn trong công viên.

Ví dụ thực tế

Using this method, banyan trees can cover an enormous area.

Sử dụng phương pháp này, những cây đa có thể bao phủ một khu vực rộng lớn.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 Second Semester

This is the historic banyan tree, 150-year-old majestic tree at the center of Lahaina town.

Đây là cây đa cổ kính, một cây đa tuyệt đẹp 150 năm tuổi nằm ở trung tâm thị trấn Lahaina.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

The world's largest banyan tree, in India, covers an area larger than a football pitch.

Cây đa lớn nhất thế giới, ở Ấn Độ, bao phủ một khu vực lớn hơn một sân bóng đá.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 Second Semester

Hey, everybody. We're on our way to see the world's largest banyan tree. Does anybody want to come?

Này mọi người. Chúng tôi đang trên đường đi xem cây đa lớn nhất thế giới. Ai muốn đi cùng không?

Nguồn: Modern Family - Season 01

Under the banyan tree you were milking the cow with your hands tender and fresh as butter.

Dưới tán cây đa, bạn đang vắt sữa bò bằng tay, dịu dàng và tươi như bơ.

Nguồn: Meilin's personal voiceover list

And so going back to Munir looking at this banyan tree, it's super weird that there's all these dead vultures underneath it.

Và vì vậy, quay lại với Munir khi nhìn vào cây đa này, thật kỳ lạ khi có tất cả những con chim ruồi chết dưới đó.

Nguồn: Radio Laboratory

MUNIR VIRANI: And I remember distinctly this big banyan tree, which is a ficus tree, it's a tree of religious significance in the—in Hindu culture.

MUNIR VIRANI: Và tôi nhớ rất rõ cái cây đa lớn này, đó là một cây sung, đó là một cây có ý nghĩa tôn giáo trong—trong văn hóa Hindu.

Nguồn: Radio Laboratory

The shepherd boy drowsed and dreamed in the shadow of the banyan tree, and I laid myself down by the water and stretched my tired limbs on the grass.

Cậu bé chăn cừu thiu thiu và mơ trong bóng râm của cây đa, và tôi nằm xuống bên bờ nước và duỗi người mệt mỏi trên cỏ.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay