baptist

[Mỹ]/'bæptist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của giáo phái Baptist; người thực hiện phép rửa.
Word Forms
số nhiềubaptists

Cụm từ & Cách kết hợp

Baptist church

Nhà thờ Tin Lành

Baptist denomination

Tổ chức Tin Lành

Baptist minister

Lễ sư Tin Lành

baptist church

Nhà thờ Tin Lành

baptist minister

Lễ sư Tin Lành

baptist denomination

Tổ chức Tin Lành

baptist principles

Nguyên tắc Tin Lành

baptist beliefs

Niềm tin Tin Lành

baptist history

Lịch sử Tin Lành

baptist community

Cộng đồng Tin Lành

baptist missionary

Sứ truyền Tin Lành

baptist education

Giáo dục Tin Lành

baptist service

Dịch vụ Tin Lành

Câu ví dụ

She is a Baptist and attends church every Sunday.

Cô ấy là một người theo đạo Baptist và tham dự nhà thờ mỗi Chúa Nhật.

The Baptist church is hosting a charity event next week.

Nhà thờ Baptist sẽ tổ chức một sự kiện từ thiện vào tuần tới.

He grew up in a Baptist household.

Anh ấy lớn lên trong một gia đình theo đạo Baptist.

The Baptist minister gave a powerful sermon on forgiveness.

Người mục sư Baptist đã đưa ra một bài giảng mạnh mẽ về sự tha thứ.

Many Baptist churches emphasize the importance of baptism.

Nhiều nhà thờ Baptist nhấn mạnh tầm quan trọng của phép rửa.

She decided to become a Baptist after attending a church service.

Cô ấy quyết định trở thành một người theo đạo Baptist sau khi tham dự một buổi lễ nhà thờ.

The Baptist community rallied together to support those in need.

Cộng đồng Baptist đã đoàn kết để hỗ trợ những người cần giúp đỡ.

The Baptist choir sang beautifully during the Christmas concert.

Ban hợp xướng Baptist đã hát rất hay trong buổi hòa nhạc Giáng sinh.

He is a Baptist preacher known for his inspiring sermons.

Anh ấy là một mục sư Baptist nổi tiếng với những bài giảng truyền cảm hứng.

The Baptist congregation welcomed new members with open arms.

Đoàn giáo Baptist chào đón những thành viên mới bằng vòng tay rộng mở.

the baptist church holds services every sunday.

Nhà thờ Baptist tổ chức các buổi lễ vào mỗi Chúa Nhật.

she was raised in a baptist family.

Cô ấy lớn lên trong một gia đình theo đạo Baptist.

the baptist community organizes charity events.

Cộng đồng Baptist tổ chức các sự kiện từ thiện.

he decided to become a baptist minister.

Anh ấy quyết định trở thành mục sư Baptist.

the baptist faith emphasizes baptism by immersion.

Đạo đức Baptist nhấn mạnh phép rửa bằng nhúng.

they attended a baptist youth camp last summer.

Họ đã tham dự trại thanh niên Baptist vào mùa hè năm ngoái.

the baptist doctrine focuses on individual faith.

Học thuyết Baptist tập trung vào đức tin cá nhân.

many baptist hymns are sung during worship.

Nhiều thánh ca Baptist được hát trong buổi thờ phượng.

she enjoys studying the history of the baptist movement.

Cô ấy thích nghiên cứu lịch sử phong trào Baptist.

the baptist convention will be held next month.

Hội nghị Baptist sẽ được tổ chức vào tháng tới.

Ví dụ thực tế

That's the reason we became Southern Baptist.

Đó là lý do tại sao chúng tôi trở thành Baptist phương Nam.

Nguồn: Deadly Women

Baptist and Protestant churches have far fewer leaders than the Catholic Church.

Các nhà thờ Baptist và Tin Lành có ít nhà lãnh đạo hơn nhiều so với Giáo hội Công giáo.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Her father was a minister, and her mother ran a strict Baptist household.

Bố của cô ấy là một mục sư, và mẹ cô ấy điều hành một gia đình Baptist nghiêm ngặt.

Nguồn: New York Times

We were just going to work from, as he said, a black Baptist church pulpit.

Chúng tôi chỉ định làm việc từ, như anh ấy đã nói, bục giảng của một nhà thờ Baptist da đen.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

In his lifetime, Marco Rubio has identified himself as a Mormon, a Catholic and a Baptist.

Trong suốt cuộc đời của mình, Marco Rubio đã tự nhận mình là một người theo đạo Mormon, một người Công giáo và một người Baptist.

Nguồn: Conan Talk Show

In return, Carnegie sends Rockefeller, a devout Baptist who doesn't drink, a bottle of fine whiskey.

Đổi lại, Carnegie gửi Rockefeller, một người Baptist sùng đạo không uống rượu, một chai rượu whiskey hảo hạng.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

He was a Baptist minister and an activist.

Ông là một mục sư Baptist và một người hoạt động.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

26 people were killed at a Baptist Church.

26 người đã thiệt mạng tại một nhà thờ Baptist.

Nguồn: BBC World Headlines

Explain to me how this is better than Linwood Baptist.

Hãy giải thích cho tôi tại sao điều này lại tốt hơn Baptist Linwood.

Nguồn: S03

Try, um, gun city on route 6 by the baptist church.

Hãy thử, ừm, thành phố súng trên đường 6 gần nhà thờ Baptist.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay