barbarically

[Mỹ]/bɑːˈbærɪkli/
[Anh]/bɑːrˈbærɪkli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách man rợ, tàn bạo hoặc văn minh kém; một cách tàn nhẫn vô cựu.

Cụm từ & Cách kết hợp

barbarically murdered

giết hại một cách tàn bạo

barbarically tortured

tra tấn một cách tàn bạo

barbarically attacked

tấn công một cách tàn bạo

barbarically slaughtered

giết thịt một cách tàn bạo

Câu ví dụ

the prisoners were treated barbarically by their captors for weeks.

Những tù nhân đã bị đối xử tàn bạo bởi những kẻ bắt giữ trong nhiều tuần.

the invading army behaved barbarically toward civilians in the occupied town.

Quân xâm lược đã cư xử tàn bạo với dân thường trong thị trấn bị chiếm đóng.

the dictator ruled barbarically, crushing dissent and silencing the press.

Nhà độc tài cai trị một cách tàn bạo, nghiền nát sự bất đồng và bịt miệng báo chí.

they were barbarically attacked in broad daylight near the station.

Họ bị tấn công một cách tàn bạo vào ban ngày gần ga tàu.

the hostage was barbarically murdered, shocking the entire community.

Con tin nhân đã bị giết một cách tàn bạo, gây sốc cho toàn bộ cộng đồng.

the victims were barbarically beaten before the police arrived.

Các nạn nhân đã bị đánh đập một cách tàn bạo trước khi cảnh sát đến.

the gang tortured the man barbarically to force a confession.

Băng đảng đã tra tấn người đàn ông một cách tàn bạo để ép buộc ông ta phải khai nhận.

the warlord executed villagers barbarically as a warning to others.

Tướng quân đã hành quyết dân làng một cách tàn bạo như một lời cảnh báo cho những người khác.

the animal was barbarically killed, and the case drew outrage online.

Con vật bị giết một cách tàn bạo, và vụ việc đã gây phẫn nộ trên mạng.

the journalist was barbarically detained and denied basic medical care.

Nhà báo bị bắt giữ một cách tàn bạo và bị từ chối các dịch vụ chăm sóc y tế cơ bản.

the suspect described a barbarically violent ritual carried out at night.

Đối tượng bị nghi ngờ mô tả một nghi thức bạo lực tàn bạo được thực hiện vào ban đêm.

the protesters were dispersed barbarically, with batons and tear gas.

Những người biểu tình bị giải tán một cách tàn bạo, bằng đũi và hơi cay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay