barbarizes the environment
làm cho môi trường trở nên man rợ
war barbarizes societies
chiến tranh làm cho xã hội trở nên man rợ
industrialization barbarizes nature
quá trình công nghiệp hóa làm cho thiên nhiên trở nên man rợ
violence barbarizes individuals
bạo lực làm cho các cá nhân trở nên man rợ
his actions barbarizes the culture he claims to protect.
hành động của anh ta làm biến chất văn hóa mà anh ta tuyên bố bảo vệ.
the film barbarizes the historical events it portrays.
phim làm biến dạng các sự kiện lịch sử mà nó khắc họa.
when society ignores education, it barbarizes the youth.
khi xã hội bỏ bê giáo dục, nó làm biến chất thanh niên.
his rhetoric barbarizes the dialogue around social issues.
thuyết giảng của anh ta làm biến chất cuộc đối thoại về các vấn đề xã hội.
over time, neglecting art can barbarizes a community.
theo thời gian, bỏ bê nghệ thuật có thể làm biến chất một cộng đồng.
they argue that technology barbarizes human interaction.
họ cho rằng công nghệ làm biến chất sự tương tác giữa con người với nhau.
in a war zone, violence barbarizes even the most civilized people.
ở một chiến trường, bạo lực làm biến chất ngay cả những người văn minh nhất.
some believe that reality tv barbarizes societal values.
một số người tin rằng truyền hình thực tế làm biến chất các giá trị xã hội.
his behavior barbarizes the principles of justice.
hành vi của anh ta làm biến chất các nguyên tắc công lý.
excessive consumerism barbarizes our relationship with nature.
chủ nghĩa tiêu dùng quá mức làm biến chất mối quan hệ của chúng ta với thiên nhiên.
barbarizes the environment
làm cho môi trường trở nên man rợ
war barbarizes societies
chiến tranh làm cho xã hội trở nên man rợ
industrialization barbarizes nature
quá trình công nghiệp hóa làm cho thiên nhiên trở nên man rợ
violence barbarizes individuals
bạo lực làm cho các cá nhân trở nên man rợ
his actions barbarizes the culture he claims to protect.
hành động của anh ta làm biến chất văn hóa mà anh ta tuyên bố bảo vệ.
the film barbarizes the historical events it portrays.
phim làm biến dạng các sự kiện lịch sử mà nó khắc họa.
when society ignores education, it barbarizes the youth.
khi xã hội bỏ bê giáo dục, nó làm biến chất thanh niên.
his rhetoric barbarizes the dialogue around social issues.
thuyết giảng của anh ta làm biến chất cuộc đối thoại về các vấn đề xã hội.
over time, neglecting art can barbarizes a community.
theo thời gian, bỏ bê nghệ thuật có thể làm biến chất một cộng đồng.
they argue that technology barbarizes human interaction.
họ cho rằng công nghệ làm biến chất sự tương tác giữa con người với nhau.
in a war zone, violence barbarizes even the most civilized people.
ở một chiến trường, bạo lực làm biến chất ngay cả những người văn minh nhất.
some believe that reality tv barbarizes societal values.
một số người tin rằng truyền hình thực tế làm biến chất các giá trị xã hội.
his behavior barbarizes the principles of justice.
hành vi của anh ta làm biến chất các nguyên tắc công lý.
excessive consumerism barbarizes our relationship with nature.
chủ nghĩa tiêu dùng quá mức làm biến chất mối quan hệ của chúng ta với thiên nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay