barbarizes

[Mỹ]/ˈbɑːrbəraɪzɪz/
[Anh]/ˌbɑːr.bə.raɪz.ɪz/

Dịch

v. Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) hung dữ, thô lỗ, hoặc thô kệch.

Cụm từ & Cách kết hợp

barbarizes the environment

làm cho môi trường trở nên man rợ

war barbarizes societies

chiến tranh làm cho xã hội trở nên man rợ

industrialization barbarizes nature

quá trình công nghiệp hóa làm cho thiên nhiên trở nên man rợ

violence barbarizes individuals

bạo lực làm cho các cá nhân trở nên man rợ

Câu ví dụ

his actions barbarizes the culture he claims to protect.

hành động của anh ta làm biến chất văn hóa mà anh ta tuyên bố bảo vệ.

the film barbarizes the historical events it portrays.

phim làm biến dạng các sự kiện lịch sử mà nó khắc họa.

when society ignores education, it barbarizes the youth.

khi xã hội bỏ bê giáo dục, nó làm biến chất thanh niên.

his rhetoric barbarizes the dialogue around social issues.

thuyết giảng của anh ta làm biến chất cuộc đối thoại về các vấn đề xã hội.

over time, neglecting art can barbarizes a community.

theo thời gian, bỏ bê nghệ thuật có thể làm biến chất một cộng đồng.

they argue that technology barbarizes human interaction.

họ cho rằng công nghệ làm biến chất sự tương tác giữa con người với nhau.

in a war zone, violence barbarizes even the most civilized people.

ở một chiến trường, bạo lực làm biến chất ngay cả những người văn minh nhất.

some believe that reality tv barbarizes societal values.

một số người tin rằng truyền hình thực tế làm biến chất các giá trị xã hội.

his behavior barbarizes the principles of justice.

hành vi của anh ta làm biến chất các nguyên tắc công lý.

excessive consumerism barbarizes our relationship with nature.

chủ nghĩa tiêu dùng quá mức làm biến chất mối quan hệ của chúng ta với thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay