barcarolles

[Mỹ]/bɑːrˈkærɒlz/
[Anh]/ˌbɑːrkəˈroʊlz/

Dịch

n. Bài hát thuyền Venetian; Barcarolle (danh từ riêng)

Câu ví dụ

she sang beautiful barcarolles at the concert.

Cô ấy đã hát những bản barcarolle tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.

the barcarolles evoke the charm of the venetian gondolas.

Những bản barcarolle gợi lên nét quyến rũ của những chiếc gondola Venice.

he composed several barcarolles for the piano.

Anh ấy đã sáng tác nhiều bản barcarolle cho piano.

listening to barcarolles can be very relaxing.

Nghe những bản barcarolle có thể rất thư giãn.

barcarolles are often performed in opera.

Những bản barcarolle thường được biểu diễn trong opera.

the melody of the barcarolles is soothing and gentle.

Giai điệu của những bản barcarolle nhẹ nhàng và êm dịu.

many composers have written famous barcarolles.

Nhiều nhà soạn nhạc đã viết những bản barcarolle nổi tiếng.

barcarolles reflect the beauty of water and travel.

Những bản barcarolle phản ánh vẻ đẹp của nước và du lịch.

she performed a selection of barcarolles at the gala.

Cô ấy đã biểu diễn một tuyển tập các bản barcarolle tại buổi dạ tiệc.

barcarolles often feature flowing rhythms and harmonies.

Những bản barcarolle thường có nhịp điệu và hòa âm uyển chuyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay