barcode

[Mỹ]/ˈbɑːrˌkoʊd/
[Anh]/ˈbɑːrkəʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một mã có thể đọc được bằng máy bao gồm một loạt các đường song song hoặc thanh có chiều rộng khác nhau, được sử dụng để xác định và theo dõi sản phẩm, tài liệu, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

scan the barcode

quét mã vạch

barcode reader

máy đọc mã vạch

generate a barcode

tạo mã vạch

check the barcode

kiểm tra mã vạch

barcode system

hệ thống mã vạch

barcode label

nhãn mã vạch

barcode scanner app

ứng dụng quét mã vạch

decode the barcode

giải mã mã vạch

barcode inventory

kiểm kê mã vạch

Câu ví dụ

the product has a unique barcode for identification.

sản phẩm có mã vạch độc đáo để nhận dạng.

make sure to scan the barcode before checkout.

hãy chắc chắn quét mã vạch trước khi thanh toán.

the barcode on the package is damaged.

mã vạch trên bao bì đã bị hư hỏng.

each item in the inventory has a corresponding barcode.

mỗi mặt hàng trong kho đều có mã vạch tương ứng.

they use a barcode system to track shipments.

họ sử dụng hệ thống mã vạch để theo dõi lô hàng.

scanning the barcode will provide you with product details.

việc quét mã vạch sẽ cung cấp cho bạn thông tin sản phẩm.

barcodes can be scanned using a smartphone app.

mã vạch có thể được quét bằng ứng dụng điện thoại thông minh.

the store implemented a new barcode scanning system.

cửa hàng đã triển khai hệ thống quét mã vạch mới.

barcodes help reduce checkout time significantly.

mã vạch giúp giảm đáng kể thời gian thanh toán.

he printed a barcode label for the shipment.

anh ấy đã in một nhãn mã vạch cho lô hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay