scan the barcode
quét mã vạch
barcode reader
máy đọc mã vạch
generate a barcode
tạo mã vạch
check the barcode
kiểm tra mã vạch
barcode system
hệ thống mã vạch
barcode label
nhãn mã vạch
barcode scanner app
ứng dụng quét mã vạch
decode the barcode
giải mã mã vạch
barcode inventory
kiểm kê mã vạch
the product has a unique barcode for identification.
sản phẩm có mã vạch độc đáo để nhận dạng.
make sure to scan the barcode before checkout.
hãy chắc chắn quét mã vạch trước khi thanh toán.
the barcode on the package is damaged.
mã vạch trên bao bì đã bị hư hỏng.
each item in the inventory has a corresponding barcode.
mỗi mặt hàng trong kho đều có mã vạch tương ứng.
they use a barcode system to track shipments.
họ sử dụng hệ thống mã vạch để theo dõi lô hàng.
scanning the barcode will provide you with product details.
việc quét mã vạch sẽ cung cấp cho bạn thông tin sản phẩm.
barcodes can be scanned using a smartphone app.
mã vạch có thể được quét bằng ứng dụng điện thoại thông minh.
the store implemented a new barcode scanning system.
cửa hàng đã triển khai hệ thống quét mã vạch mới.
barcodes help reduce checkout time significantly.
mã vạch giúp giảm đáng kể thời gian thanh toán.
he printed a barcode label for the shipment.
anh ấy đã in một nhãn mã vạch cho lô hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay