bardes of honor
bardes của danh dự
medieval barde
người nhạc sĩ thời trung cổ
a bardes tale
câu chuyện của một bardes
bardes and bards
bardes và nhạc sĩ
the bardes voice
giọng nói của bardes
bardes of old
bardes cổ xưa
a bardes song
một bài hát của bardes
the bardes lyre
cây đàn lyre của bardes
he decided to barde his horse before the competition.
anh ấy quyết định trang trí ngựa của mình trước cuộc thi.
the artist will barde the sculpture with intricate details.
nghệ sĩ sẽ trang trí bức điêu khắc với những chi tiết phức tạp.
she learned to barde her hair in different styles.
cô ấy học cách trang trí tóc của mình theo nhiều kiểu khác nhau.
they plan to barde their garden with colorful flowers.
họ dự định trang trí khu vườn của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.
the chef will barde the dish with fresh herbs.
nhà bếp sẽ trang trí món ăn bằng các loại thảo mộc tươi.
to barde the cake, she used a rich chocolate frosting.
để trang trí bánh, cô ấy đã sử dụng lớp phủ sô cô la đậm đà.
he loves to barde his stories with humor.
anh ấy thích kể những câu chuyện của mình bằng sự hài hước.
we should barde our presentation with interesting visuals.
chúng ta nên trang trí bài thuyết trình của mình bằng những hình ảnh trực quan thú vị.
the festival will barde the streets with lights and decorations.
lễ hội sẽ trang trí đường phố bằng đèn và đồ trang trí.
she plans to barde her room with new artwork.
cô ấy dự định trang trí căn phòng của mình bằng những tác phẩm nghệ thuật mới.
bardes of honor
bardes của danh dự
medieval barde
người nhạc sĩ thời trung cổ
a bardes tale
câu chuyện của một bardes
bardes and bards
bardes và nhạc sĩ
the bardes voice
giọng nói của bardes
bardes of old
bardes cổ xưa
a bardes song
một bài hát của bardes
the bardes lyre
cây đàn lyre của bardes
he decided to barde his horse before the competition.
anh ấy quyết định trang trí ngựa của mình trước cuộc thi.
the artist will barde the sculpture with intricate details.
nghệ sĩ sẽ trang trí bức điêu khắc với những chi tiết phức tạp.
she learned to barde her hair in different styles.
cô ấy học cách trang trí tóc của mình theo nhiều kiểu khác nhau.
they plan to barde their garden with colorful flowers.
họ dự định trang trí khu vườn của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.
the chef will barde the dish with fresh herbs.
nhà bếp sẽ trang trí món ăn bằng các loại thảo mộc tươi.
to barde the cake, she used a rich chocolate frosting.
để trang trí bánh, cô ấy đã sử dụng lớp phủ sô cô la đậm đà.
he loves to barde his stories with humor.
anh ấy thích kể những câu chuyện của mình bằng sự hài hước.
we should barde our presentation with interesting visuals.
chúng ta nên trang trí bài thuyết trình của mình bằng những hình ảnh trực quan thú vị.
the festival will barde the streets with lights and decorations.
lễ hội sẽ trang trí đường phố bằng đèn và đồ trang trí.
she plans to barde her room with new artwork.
cô ấy dự định trang trí căn phòng của mình bằng những tác phẩm nghệ thuật mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay