barnacle-attracting

[US]/[ˈbɑːnəkəl əˈtræktɪŋ]/
[UK]/[ˈbɑːrnəkəl əˈtræktɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj.Dễ bị bám bởi con ngao; có những đặc tính khuyến khích sự bám dính của con ngao; liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự hiện diện của con ngao.

Phrases & Collocations

barnacle-attracting surface

bề mặt hút nhuyễn thể

highly barnacle-attracting

hút nhuyễn thể cao

barnacle-attracting material

vật liệu hút nhuyễn thể

being barnacle-attracting

tính hút nhuyễn thể

barnacle-attracting zones

vùng hút nhuyễn thể

extremely barnacle-attracting

hút nhuyễn thể cực kỳ

barnacle-attracting effect

hiệu ứng hút nhuyễn thể

naturally barnacle-attracting

tự nhiên hút nhuyễn thể

barnacle-attracting sites

khu vực hút nhuyễn thể

barnacle-attracting qualities

tính chất hút nhuyễn thể

Example Sentences

the barnacle-attracting surface of the hull slowed the ship's progress.

Bề mặt thu hút nhuyễn thể trên thân tàu đã làm chậm tiến độ của con tàu.

we noticed a barnacle-attracting film on the underwater pipeline.

Chúng tôi nhận thấy một lớp màng thu hút nhuyễn thể trên đường ống ngầm.

the rocky coastline is notoriously barnacle-attracting.

Bờ biển đá nổi tiếng là nơi thu hút nhuyễn thể.

the research focused on barnacle-attracting compounds in seawater.

Nghiên cứu tập trung vào các hợp chất thu hút nhuyễn thể trong nước biển.

the diver pointed out the barnacle-attracting areas on the dock.

Người thợ lặn chỉ ra các khu vực thu hút nhuyễn thể trên bến tàu.

the boat's barnacle-attracting qualities required frequent cleaning.

Tính chất thu hút nhuyễn thể của thuyền yêu cầu phải làm sạch thường xuyên.

the experiment tested a barnacle-attracting polymer coating.

Thí nghiệm kiểm tra lớp phủ polyme thu hút nhuyễn thể.

the old pier was heavily barnacle-attracting after years of neglect.

Cái bến cũ kỹ bị thu hút nhuyễn thể nặng nề sau nhiều năm bị bỏ bê.

the scientists studied the barnacle-attracting mechanisms of the rock.

Các nhà khoa học nghiên cứu các cơ chế thu hút nhuyễn thể của đá.

the barnacle-attracting environment supported a diverse ecosystem.

Môi trường thu hút nhuyễn thể hỗ trợ một hệ sinh thái đa dạng.

the ship's hull had a particularly barnacle-attracting texture.

Thân tàu có kết cấu đặc biệt thu hút nhuyễn thể.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now