magnetizing

[Mỹ]/[ˈmæɡnətaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈmæɡnətaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm cho có từ tính; Hút hoặc tác động mạnh.
adj. Có xu hướng thu hút hoặc tác động mạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

magnetizing force

lực từ hóa

magnetizing effect

hiệu ứng từ hóa

strongly magnetizing

từ hóa mạnh

self-magnetizing

tự từ hóa

magnetizing process

quá trình từ hóa

magnetizing field

trường từ hóa

magnetizing agent

chất từ hóa

being magnetizing

đang từ hóa

magnetized quickly

từ hóa nhanh chóng

magnetizing material

vật liệu từ hóa

Câu ví dụ

the speaker's passionate delivery was magnetizing the audience.

Cách trình bày nhiệt huyết của diễn giả đã thu hút khán giả.

the company is using magnetizing technology to improve product performance.

Công ty đang sử dụng công nghệ magnetizing để cải thiện hiệu suất sản phẩm.

the artist's unique style has a magnetizing effect on viewers.

Phong cách độc đáo của họa sĩ có tác dụng thu hút người xem.

the new marketing campaign aims at magnetizing a younger demographic.

Chiến dịch marketing mới nhằm mục tiêu thu hút một nhóm nhân khẩu học trẻ hơn.

he found the politician's charisma incredibly magnetizing.

Anh thấy sự lôi cuốn của chính trị gia vô cùng đáng chú ý.

the museum exhibit featured magnetizing displays of ancient artifacts.

Triển lãm bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại một cách thu hút.

the band's energetic performance was magnetizing the crowd to the stage.

Sự biểu diễn tràn đầy năng lượng của ban nhạc đã thu hút khán giả lên sân khấu.

the professor's engaging lecture was magnetizing students to the subject.

Bài giảng hấp dẫn của giáo sư đã thu hút sinh viên đến với môn học.

the city's vibrant nightlife is magnetizing tourists from around the world.

Cuộc sống về đêm sôi động của thành phố đang thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.

the company hopes to magnetize investors with their innovative business plan.

Công ty hy vọng sẽ thu hút các nhà đầu tư bằng kế hoạch kinh doanh sáng tạo của họ.

the aroma of freshly baked bread was magnetizing passersby to the bakery.

Mùi thơm của bánh mì mới nướng đã thu hút những người đi đường đến tiệm bánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay