baroness

[Mỹ]/'bær(ə)nɪs/
[Anh]/ˌbærə'nɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người phụ nữ giữ chức tước bá tước, hoặc vợ hoặc góa phụ của một bá tước
Các dạng của từ
số nhiềubaronesses

Câu ví dụ

The baroness inherited a vast fortune from her late husband.

Người đàn bà quý tộc thừa hưởng một gia sản lớn từ người chồng quá cố của bà.

The baroness was known for her elegant fashion sense.

Người đàn bà quý tộc nổi tiếng với phong cách thời trang thanh lịch của bà.

The baroness hosted a glamorous charity ball at her estate.

Người đàn bà quý tộc đã tổ chức một buổi dạ tiệc từ thiện lộng lẫy tại trang viên của bà.

The baroness was a patron of the arts, supporting young artists.

Người đàn bà quý tộc là một người bảo trợ nghệ thuật, hỗ trợ các nghệ sĩ trẻ.

The baroness traveled in luxury and style, staying in the finest hotels.

Người đàn bà quý tộc đi lại bằng xe hơi sang trọng và phong cách, ở lại những khách sạn tốt nhất.

The baroness was known for her philanthropic efforts in the community.

Người đàn bà quý tộc nổi tiếng với những nỗ lực từ thiện của bà trong cộng đồng.

The baroness was a prominent figure in high society, attending exclusive events.

Người đàn bà quý tộc là một nhân vật nổi bật trong giới thượng lưu, tham dự các sự kiện độc quyền.

The baroness was a skilled equestrian, winning many horse riding competitions.

Người đàn bà quý tộc là một người cưỡi ngựa lành nghề, giành được nhiều giải đấu cưỡi ngựa.

The baroness was well-respected for her intelligence and wit.

Người đàn bà quý tộc được đánh giá cao về trí thông minh và sự hóm hỉnh của bà.

The baroness enjoyed hosting elegant dinner parties for her friends.

Người đàn bà quý tộc thích tổ chức những bữa tiệc tối thanh lịch cho bạn bè của bà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay