engage in barratries
tham gia vào các vụ lừa đảo biển thủ
acts of barratry
các hành vi biển thủ
examples of barratries
ví dụ về các vụ biển thủ
charges of barratry
các cáo buộc về biển thủ
convicted of barratries
bị kết án vì tội biển thủ
preventing barratries
ngăn chặn các vụ biển thủ
addressing barratries
giải quyết các vụ biển thủ
history of barratries
lịch sử của các vụ biển thủ
study of barratries
nghiên cứu về các vụ biển thủ
impact of barratries
tác động của các vụ biển thủ
he was accused of barratries while operating his shipping business.
anh ta bị cáo buộc có hành vi lừa đảo trong kinh doanh vận tải biển.
barratries can lead to severe penalties for shipowners.
hành vi lừa đảo có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng đối với chủ sở hữu tàu.
many countries have laws against barratries at sea.
nhiều quốc gia có luật chống lại hành vi lừa đảo trên biển.
understanding barratries is essential for maritime law students.
hiểu về hành vi lừa đảo là điều cần thiết đối với sinh viên luật hàng hải.
the insurance policy excludes coverage for barratries.
phủ bìểm bảo hiểm loại trừ bảo hiểm cho hành vi lừa đảo.
he studied historical cases of barratries to improve his legal knowledge.
anh ta nghiên cứu các vụ án lịch sử về hành vi lừa đảo để nâng cao kiến thức pháp lý của mình.
shipowners must take precautions to prevent barratries.
chủ sở hữu tàu phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn hành vi lừa đảo.
the lawyer specialized in cases involving barratries.
luật sư chuyên về các vụ án liên quan đến hành vi lừa đảo.
they were warned about the risks of barratries during their voyage.
họ đã được cảnh báo về những rủi ro của hành vi lừa đảo trong suốt chuyến đi của họ.
international treaties address the issue of barratries on the high seas.
các hiệp ước quốc tế giải quyết vấn đề hành vi lừa đảo trên các vùng biển quốc tế.
engage in barratries
tham gia vào các vụ lừa đảo biển thủ
acts of barratry
các hành vi biển thủ
examples of barratries
ví dụ về các vụ biển thủ
charges of barratry
các cáo buộc về biển thủ
convicted of barratries
bị kết án vì tội biển thủ
preventing barratries
ngăn chặn các vụ biển thủ
addressing barratries
giải quyết các vụ biển thủ
history of barratries
lịch sử của các vụ biển thủ
study of barratries
nghiên cứu về các vụ biển thủ
impact of barratries
tác động của các vụ biển thủ
he was accused of barratries while operating his shipping business.
anh ta bị cáo buộc có hành vi lừa đảo trong kinh doanh vận tải biển.
barratries can lead to severe penalties for shipowners.
hành vi lừa đảo có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng đối với chủ sở hữu tàu.
many countries have laws against barratries at sea.
nhiều quốc gia có luật chống lại hành vi lừa đảo trên biển.
understanding barratries is essential for maritime law students.
hiểu về hành vi lừa đảo là điều cần thiết đối với sinh viên luật hàng hải.
the insurance policy excludes coverage for barratries.
phủ bìểm bảo hiểm loại trừ bảo hiểm cho hành vi lừa đảo.
he studied historical cases of barratries to improve his legal knowledge.
anh ta nghiên cứu các vụ án lịch sử về hành vi lừa đảo để nâng cao kiến thức pháp lý của mình.
shipowners must take precautions to prevent barratries.
chủ sở hữu tàu phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn hành vi lừa đảo.
the lawyer specialized in cases involving barratries.
luật sư chuyên về các vụ án liên quan đến hành vi lừa đảo.
they were warned about the risks of barratries during their voyage.
họ đã được cảnh báo về những rủi ro của hành vi lừa đảo trong suốt chuyến đi của họ.
international treaties address the issue of barratries on the high seas.
các hiệp ước quốc tế giải quyết vấn đề hành vi lừa đảo trên các vùng biển quốc tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay