barratries

[Mỹ]/ˈbærətrɪz/
[Anh]/ˈbærətriːz/

Dịch

n. các hành vi bất hợp pháp hoặc không trung thực trong một tòa án, chẳng hạn như hối lộ bồi thẩm viên hoặc tác động đến nhân chứng.; các hành động của thủy thủ làm hư hại tàu hoặc hàng hóa của nó.; hành động kích động mọi người khởi kiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

engage in barratries

tham gia vào các vụ lừa đảo biển thủ

acts of barratry

các hành vi biển thủ

examples of barratries

ví dụ về các vụ biển thủ

charges of barratry

các cáo buộc về biển thủ

convicted of barratries

bị kết án vì tội biển thủ

preventing barratries

ngăn chặn các vụ biển thủ

addressing barratries

giải quyết các vụ biển thủ

history of barratries

lịch sử của các vụ biển thủ

study of barratries

nghiên cứu về các vụ biển thủ

impact of barratries

tác động của các vụ biển thủ

Câu ví dụ

he was accused of barratries while operating his shipping business.

anh ta bị cáo buộc có hành vi lừa đảo trong kinh doanh vận tải biển.

barratries can lead to severe penalties for shipowners.

hành vi lừa đảo có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng đối với chủ sở hữu tàu.

many countries have laws against barratries at sea.

nhiều quốc gia có luật chống lại hành vi lừa đảo trên biển.

understanding barratries is essential for maritime law students.

hiểu về hành vi lừa đảo là điều cần thiết đối với sinh viên luật hàng hải.

the insurance policy excludes coverage for barratries.

phủ bìểm bảo hiểm loại trừ bảo hiểm cho hành vi lừa đảo.

he studied historical cases of barratries to improve his legal knowledge.

anh ta nghiên cứu các vụ án lịch sử về hành vi lừa đảo để nâng cao kiến ​​thức pháp lý của mình.

shipowners must take precautions to prevent barratries.

chủ sở hữu tàu phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn hành vi lừa đảo.

the lawyer specialized in cases involving barratries.

luật sư chuyên về các vụ án liên quan đến hành vi lừa đảo.

they were warned about the risks of barratries during their voyage.

họ đã được cảnh báo về những rủi ro của hành vi lừa đảo trong suốt chuyến đi của họ.

international treaties address the issue of barratries on the high seas.

các hiệp ước quốc tế giải quyết vấn đề hành vi lừa đảo trên các vùng biển quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay