malpractice

[Mỹ]/ˌmælˈpræktɪs/
[Anh]/ˌmælˈpræktɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sơ suất nghề nghiệp, hành vi sai trái, hành vi bất hợp pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

malpractice insurance

bảo hiểm sai phạm

Câu ví dụ

commercial malpractice causes the ruination of thousands of people.

hành vi sai phạm thương mại gây ra sự ruination của hàng ngàn người.

This method does not need to untie the pole downlead then to carry on the earth resistance survey, has solved the biggest malpractice which in the existing measuring technique exists .

Phương pháp này không cần phải tháo dây dẫn xuống cột điện rồi tiến hành khảo sát điện trở đất, đã giải quyết được sai phạm lớn nhất tồn tại trong kỹ thuật đo lường hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay