barrowloads of trash
hàng xe đẩy rác thải
barrowloads of sand
hàng xe đẩy cát
countless barrowloads
vô số xe đẩy
barrowloads upon barrowloads
hàng xe đẩy chất lên xe đẩy
barrowloads of debris
hàng xe đẩy mảnh vỡ
barrowloads of earth
hàng xe đẩy đất
metaphorical barrowloads
hàng xe đẩy ẩn dụ
literal barrowloads
hàng xe đẩy thực tế
barrowloads of stones
hàng xe đẩy đá
endless barrowloads
hàng xe đẩy vô tận
the gardeners moved barrowloads of soil across the garden all morning.
Những người làm vườn đã chuyển hàng tấn đất qua khu vườn cả buổi sáng.
she received barrowloads of flowers from admirers after her performance.
Cô ấy đã nhận được hàng tấn hoa từ những người hâm mộ sau buổi biểu diễn của mình.
the construction workers transported barrowloads of bricks to the building site.
Những người công nhân xây dựng đã vận chuyển hàng tấn gạch đến công trường xây dựng.
he ate barrowloads of ice cream during the summer heatwave.
Anh ấy đã ăn hàng tấn kem trong đợt nắng nóng mùa hè.
the library received barrowloads of book donations last month.
Thư viện đã nhận được hàng tấn sách quyên góp vào tháng trước.
we consumed barrowloads of pizza at the office celebration party.
Chúng tôi đã ăn hàng tấn pizza tại bữa tiệc kỷ niệm của văn phòng.
the flood left barrowloads of mud throughout the basement.
Định luật đã để lại hàng tấn bùn khắp tầng hầm.
children brought barrowloads of treats to share on halloween night.
Trẻ em đã mang đến hàng tấn quà để chia sẻ vào đêm Halloween.
the artist used barrowloads of vibrant paint to complete the massive mural.
Nghệ sĩ đã sử dụng hàng tấn sơn tươi sáng để hoàn thành bức tranh tường khổng lồ.
farmers harvested barrowloads of golden potatoes during the autumn season.
Những người nông dân đã thu hoạch hàng tấn khoai tây vàng trong mùa thu.
tourists left barrowloads of plastic waste at the beautiful scenic viewpoint.
Du khách đã để lại hàng tấn rác thải nhựa tại điểm ngắm cảnh đẹp như tranh vẽ.
the bakery prepared barrowloads of fresh croissants for the morning rush.
Tiệm bánh đã chuẩn bị hàng tấn bánh sừng bò tươi cho giờ cao điểm buổi sáng.
barrowloads of trash
hàng xe đẩy rác thải
barrowloads of sand
hàng xe đẩy cát
countless barrowloads
vô số xe đẩy
barrowloads upon barrowloads
hàng xe đẩy chất lên xe đẩy
barrowloads of debris
hàng xe đẩy mảnh vỡ
barrowloads of earth
hàng xe đẩy đất
metaphorical barrowloads
hàng xe đẩy ẩn dụ
literal barrowloads
hàng xe đẩy thực tế
barrowloads of stones
hàng xe đẩy đá
endless barrowloads
hàng xe đẩy vô tận
the gardeners moved barrowloads of soil across the garden all morning.
Những người làm vườn đã chuyển hàng tấn đất qua khu vườn cả buổi sáng.
she received barrowloads of flowers from admirers after her performance.
Cô ấy đã nhận được hàng tấn hoa từ những người hâm mộ sau buổi biểu diễn của mình.
the construction workers transported barrowloads of bricks to the building site.
Những người công nhân xây dựng đã vận chuyển hàng tấn gạch đến công trường xây dựng.
he ate barrowloads of ice cream during the summer heatwave.
Anh ấy đã ăn hàng tấn kem trong đợt nắng nóng mùa hè.
the library received barrowloads of book donations last month.
Thư viện đã nhận được hàng tấn sách quyên góp vào tháng trước.
we consumed barrowloads of pizza at the office celebration party.
Chúng tôi đã ăn hàng tấn pizza tại bữa tiệc kỷ niệm của văn phòng.
the flood left barrowloads of mud throughout the basement.
Định luật đã để lại hàng tấn bùn khắp tầng hầm.
children brought barrowloads of treats to share on halloween night.
Trẻ em đã mang đến hàng tấn quà để chia sẻ vào đêm Halloween.
the artist used barrowloads of vibrant paint to complete the massive mural.
Nghệ sĩ đã sử dụng hàng tấn sơn tươi sáng để hoàn thành bức tranh tường khổng lồ.
farmers harvested barrowloads of golden potatoes during the autumn season.
Những người nông dân đã thu hoạch hàng tấn khoai tây vàng trong mùa thu.
tourists left barrowloads of plastic waste at the beautiful scenic viewpoint.
Du khách đã để lại hàng tấn rác thải nhựa tại điểm ngắm cảnh đẹp như tranh vẽ.
the bakery prepared barrowloads of fresh croissants for the morning rush.
Tiệm bánh đã chuẩn bị hàng tấn bánh sừng bò tươi cho giờ cao điểm buổi sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay