basecamp

[Mỹ]/ˈbeɪs.kæmp/
[Anh]/ˈbeɪs.kæmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Trại căn cứ; đại bản doanh; doanh trại chính.
Word Forms
số nhiềubasecamps

Cụm từ & Cách kết hợp

at basecamp

thiết lập basecamp

to basecamp

quyền truy cập basecamp

back to basecamp

dự án basecamp

from basecamp

nhóm basecamp

basecamps

đăng nhập basecamp

basecamp team

tài khoản basecamp

basecamp guide

tin nhắn basecamp

basecamp manager

thông báo basecamp

basecamp life

cập nhật basecamp

basecamp gear

Câu ví dụ

the expedition team will set up basecamp at the foot of the mountain.

đội thám hiểm sẽ dựng trại căn cứ dưới chân núi.

our basecamp serves as a hub for scientific research in the arctic.

căn cứ của chúng tôi đóng vai trò là trung tâm cho nghiên cứu khoa học ở bắc cực.

the basecamp manager coordinates all logistics for the climbing expedition.

quản lý căn cứ điều phối tất cả công việc hậu cần cho chuyến leo núi.

climbers must return to basecamp before sunset for safety.

các nhà leo núi phải quay về căn cứ trước hoàng hôn để đảm bảo an toàn.

the basecamp provides essential supplies and medical facilities.

căn cứ cung cấp nhu cầu thiết yếu và cơ sở y tế.

we established a temporary basecamp to study local wildlife.

chúng tôi thiết lập một căn cứ tạm thời để nghiên cứu động vật hoang dã.

the basecamp staff includes cooks, guides, and medical personnel.

nhân viên căn cứ bao gồm đầu bếp, hướng dẫn viên và nhân viên y tế.

from our basecamp, researchers can access remote areas of the forest.

từ căn cứ của chúng tôi, các nhà nghiên cứu có thể tiếp cận các vùng xa xôi của khu rừng.

the military basecamp was strategically positioned near the border.

căn cứ quân sự được đặt ở vị trí chiến lược gần biên giới.

advanced equipment is stored at the basecamp for emergency use.

thiết bị tiên tiến được lưu trữ tại căn cứ để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.

the basecamp offers comfortable accommodations after long treks.

căn cứ cung cấp chỗ ở thoải mái sau những chuyến đi bộ đường dài.

experienced leaders oversee all basecamp operations during the expedition.

các nhà lãnh đạo có kinh nghiệm giám sát tất cả hoạt động của căn cứ trong chuyến thám hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay