basketries

[Mỹ]/ˈbɑːskɪtriːz/
[Anh]/ˈbɑːskəˌtriːz/

Dịch

n.Nghệ thuật đan giỏ; nghề làm giỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

basketries of diplomacy

nghệ thuật ngoại giao

Câu ví dụ

the artisan crafted beautiful basketries for the market.

Người thợ thủ công đã tạo ra những sản phẩm mây tre đan đẹp mắt cho thị trường.

we visited a local shop that specializes in traditional basketries.

Chúng tôi đã đến thăm một cửa hàng địa phương chuyên về các sản phẩm mây tre đan truyền thống.

her collection of basketries includes items from various cultures.

Bộ sưu tập các sản phẩm mây tre đan của cô ấy bao gồm các món đồ từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

they learned the art of making basketries during their trip.

Họ đã học được nghệ thuật làm mây tre đan trong chuyến đi của mình.

we admired the intricate designs of the basketries on display.

Chúng tôi ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp của các sản phẩm mây tre đan được trưng bày.

she gifted me a set of handcrafted basketries for my birthday.

Cô ấy tặng tôi một bộ sản phẩm mây tre đan thủ công làm quà sinh nhật.

the festival featured workshops on creating unique basketries.

Ngày hội có các buổi hộp tác về tạo ra các sản phẩm mây tre đan độc đáo.

his grandmother taught him the family tradition of basketries.

Ngoại của anh đã dạy anh truyền thống gia đình về sản phẩm mây tre đan.

many basketries are made from natural materials like reeds.

Nhiều sản phẩm mây tre đan được làm từ các nguyên liệu tự nhiên như lũa.

she uses her basketries to organize her kitchen supplies.

Cô ấy sử dụng các sản phẩm mây tre đan của mình để sắp xếp đồ dùng nhà bếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay