basketball baskets
giỏ bóng rổ
fruit baskets
giỏ trái cây
wicker baskets
giỏ mây
holding baskets
giỏ cầm tay
gift baskets
giỏ quà
filled baskets
giỏ chứa đầy
empty baskets
giỏ trống
collecting baskets
giỏ thu gom
small baskets
giỏ nhỏ
plastic baskets
giỏ nhựa
we bought several baskets of fresh strawberries at the farmer's market.
Chúng tôi đã mua nhiều giỏ dâu tây tươi ngon tại chợ nông sản.
she carefully placed the eggs into the woven baskets.
Cô ấy cẩn thận đặt trứng vào các giỏ đan.
the team filled the baskets with donated toys for the children.
Đội đã lấp đầy các giỏ bằng đồ chơi quyên góp cho trẻ em.
he carried two baskets of laundry up the stairs.
Anh ta mang hai giỏ quần áo lên cầu thang.
the basketball team won and celebrated with baskets and cheers.
Đội bóng rổ đã thắng và ăn mừng với những giỏ và tiếng reo hò.
they organized the collected items into labeled baskets.
Họ đã sắp xếp các vật phẩm đã thu thập được vào các giỏ có gắn nhãn.
the bakery displayed their bread in beautiful wicker baskets.
Tiệm bánh trưng bày bánh mì của họ trong những giỏ mây xinh đẹp.
she packed picnic baskets for the family outing.
Cô ấy chuẩn bị các giỏ picnic cho chuyến đi của gia đình.
the children gathered wildflowers and filled small baskets with them.
Những đứa trẻ thu thập hoa dại và lấp đầy những giỏ nhỏ bằng chúng.
the museum showcased ancient artifacts in glass baskets.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại trong các giỏ bằng thủy tinh.
he scored two baskets in the final minute of the game.
Anh ấy ghi được hai điểm trong phút cuối của trận đấu.
they used sturdy baskets to transport the apples from the orchard.
Họ sử dụng những giỏ chắc chắn để vận chuyển táo từ vườn.
basketball baskets
giỏ bóng rổ
fruit baskets
giỏ trái cây
wicker baskets
giỏ mây
holding baskets
giỏ cầm tay
gift baskets
giỏ quà
filled baskets
giỏ chứa đầy
empty baskets
giỏ trống
collecting baskets
giỏ thu gom
small baskets
giỏ nhỏ
plastic baskets
giỏ nhựa
we bought several baskets of fresh strawberries at the farmer's market.
Chúng tôi đã mua nhiều giỏ dâu tây tươi ngon tại chợ nông sản.
she carefully placed the eggs into the woven baskets.
Cô ấy cẩn thận đặt trứng vào các giỏ đan.
the team filled the baskets with donated toys for the children.
Đội đã lấp đầy các giỏ bằng đồ chơi quyên góp cho trẻ em.
he carried two baskets of laundry up the stairs.
Anh ta mang hai giỏ quần áo lên cầu thang.
the basketball team won and celebrated with baskets and cheers.
Đội bóng rổ đã thắng và ăn mừng với những giỏ và tiếng reo hò.
they organized the collected items into labeled baskets.
Họ đã sắp xếp các vật phẩm đã thu thập được vào các giỏ có gắn nhãn.
the bakery displayed their bread in beautiful wicker baskets.
Tiệm bánh trưng bày bánh mì của họ trong những giỏ mây xinh đẹp.
she packed picnic baskets for the family outing.
Cô ấy chuẩn bị các giỏ picnic cho chuyến đi của gia đình.
the children gathered wildflowers and filled small baskets with them.
Những đứa trẻ thu thập hoa dại và lấp đầy những giỏ nhỏ bằng chúng.
the museum showcased ancient artifacts in glass baskets.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại trong các giỏ bằng thủy tinh.
he scored two baskets in the final minute of the game.
Anh ấy ghi được hai điểm trong phút cuối của trận đấu.
they used sturdy baskets to transport the apples from the orchard.
Họ sử dụng những giỏ chắc chắn để vận chuyển táo từ vườn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay