bastardization

[Mỹ]/bɑːstəˌraɪdeɪʃən/
[Anh]/bæsˈtɑːrdəˌzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động làm cho cái gì đó trở nên kém chất lượng hoặc tham nhũng bằng cách đưa vào các yếu tố hoặc ảnh hưởng không phù hợp.; Sự công nhận hợp pháp của một đứa trẻ là không hợp pháp.
Word Forms
số nhiềubastardizations

Cụm từ & Cách kết hợp

bastardization of language

sự biến chất của ngôn ngữ

accusations of bastardization

các cáo buộc về sự biến chất

Câu ví dụ

the bastardization of the original text led to many misunderstandings.

sự bóp méo văn bản gốc đã dẫn đến nhiều hiểu lầm.

many critics argue that the bastardization of classic literature is a disservice to readers.

nhiều nhà phê bình cho rằng sự bóp méo văn học cổ điển là một sự thiếu công bằng đối với người đọc.

the film's bastardization of the novel disappointed many fans.

sự bóp méo của bộ phim so với tiểu thuyết đã khiến nhiều người hâm mộ thất vọng.

some believe that the bastardization of cultural symbols dilutes their meaning.

một số người tin rằng sự bóp méo các biểu tượng văn hóa làm loãng ý nghĩa của chúng.

the artist's work was criticized for its bastardization of traditional styles.

công việc của nghệ sĩ đã bị chỉ trích vì sự bóp méo các phong cách truyền thống.

efforts to prevent the bastardization of language are important for cultural preservation.

những nỗ lực ngăn chặn sự bóp méo ngôn ngữ là quan trọng cho việc bảo tồn văn hóa.

the bastardization of history in the media can lead to misinformation.

sự bóp méo lịch sử trên các phương tiện truyền thông có thể dẫn đến thông tin sai lệch.

they argued that the bastardization of the brand would hurt its reputation.

họ lập luận rằng sự bóp méo thương hiệu sẽ gây tổn hại đến danh tiếng của nó.

many people are concerned about the bastardization of their native languages.

nhiều người lo lắng về sự bóp méo ngôn ngữ bản địa của họ.

the bastardization of the recipe changed its original flavor.

sự bóp méo công thức đã thay đổi hương vị ban đầu của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay