bates

[Mỹ]/beit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bates

Cụm từ & Cách kết hợp

Bates College

Bates College

Norman Bates

Norman Bates

Bates Motel

Bates Motel

Bates family

Bates family

Câu ví dụ

She bates her breath as she waits for the results.

Cô ấy kiềm chế hơi thở khi chờ đợi kết quả.

The suspense bates as the movie reaches its climax.

Sự hồi hộp tăng lên khi bộ phim tiến đến cao trào.

He bates his excitement before the big game.

Anh ấy kiềm chế sự phấn khích trước trận đấu lớn.

The chef bates the dough before baking.

Thợ đầu bếp làm lạnh bột trước khi nướng.

The child bates his tantrum when he sees his favorite toy.

Đứa trẻ kiềm chế cơn giận khi nhìn thấy đồ chơi yêu thích của mình.

She bates her anger and responds calmly.

Cô ấy kiềm chế sự tức giận và phản hồi một cách bình tĩnh.

The teacher bates the difficulty level for younger students.

Giáo viên điều chỉnh độ khó cho học sinh nhỏ tuổi hơn.

He bates his enthusiasm to avoid overwhelming others.

Anh ấy kiềm chế sự nhiệt tình của mình để tránh làm ngấy ngùi người khác.

The singer bates her voice to create a softer tone.

Ca sĩ điều chỉnh giọng hát của mình để tạo ra âm điệu nhẹ nhàng hơn.

Ví dụ thực tế

But Mr Carson shouldn't have told Bates.

Nhưng ông Carson không nên đã nói với Bates.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

Morning. I don't suppose there's any news of Bates?

Chào buổi sáng. Tôi không nghĩ là có tin tức gì về Bates?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

Either they get into a frightful bate or they start blubbing.

Họ hoặc là nổi giận dữ lên hoặc là bắt đầu khóc lóc.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

It's a bloody business, Bates, but I can't see any way round it.

Nó là một mớ hỗn độn, Bates, nhưng tôi không thấy có cách nào giải quyết được.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

By the way, Bates will look after you, if you haven't brought a man of your own.

Tùy tiện, Bates sẽ chăm sóc bạn, nếu bạn chưa mang theo một người đàn ông của riêng mình.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 5

You know, you can't be bating here.

Bạn biết đấy, bạn không thể đánh bóng ở đây.

Nguồn: Complete English Speech Collection

I was bating with Rahul Dravid, so the main batters were bating.

Tôi đã đánh bóng với Rahul Dravid, vì vậy những người đánh bóng chính đã đánh bóng.

Nguồn: Complete English Speech Collection

That’s the next town. His name is Bates.”

Đó là thị trấn tiếp theo. Tên của anh ấy là Bates.

Nguồn: The Caravan Boy

A study by Bates College tracked students from 33 test-optional schools.

Một nghiên cứu của Bates College đã theo dõi sinh viên từ 33 trường có thể không cần làm bài kiểm tra.

Nguồn: VOA Special August 2015 Collection

Bates, is anything wrong? Nothing at all, milord.

Bates, có chuyện gì không ổn sao? Không có gì cả, thưa vương.

Nguồn: Downton Abbey Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay