| số nhiều | bathans |
the small boat battled through the heavy bathan.
Chiếc thuyền nhỏ đấu tranh qua làn gió mạnh.
the sea bathan began to roll in from the horizon.
Gió biển bắt đầu cuộn vào từ chân trời.
fishermen are wary of navigating through a summer bathan.
Những ngư dân cẩn trọng khi điều hướng qua làn gió mùa hè.
a thick bathan obscured the coastline completely.
Một làn gió dày đặc che khuất hoàn toàn bờ biển.
the morning bathan lingered over the calm water.
Gió buổi sáng lững lờ trên mặt nước yên bình.
we waited for the bathan to lift before setting sail.
Chúng tôi chờ gió tan biến trước khi rời cảng.
the bathan swallowed the distant headland.
Gió nuốt trọn dãy núi xa xăm.
navigating a coastal bathan requires great skill.
Điều hướng qua làn gió ven biển đòi hỏi kỹ năng cao.
the sudden bathan reduced visibility to near zero.
Gió bất ngờ làm giảm tầm nhìn gần như bằng không.
a cold bathan drifted across the surface of the bay.
Một làn gió lạnh trôi dạt trên mặt biển.
the old sailor could smell the bathan before it arrived.
Người thủy thủ già có thể ngửi thấy gió trước khi nó đến.
the steamer sounded its whistle to warn ships in the bathan.
Tàu hơi thổi còi để cảnh báo các con tàu trong làn gió.
the small boat battled through the heavy bathan.
Chiếc thuyền nhỏ đấu tranh qua làn gió mạnh.
the sea bathan began to roll in from the horizon.
Gió biển bắt đầu cuộn vào từ chân trời.
fishermen are wary of navigating through a summer bathan.
Những ngư dân cẩn trọng khi điều hướng qua làn gió mùa hè.
a thick bathan obscured the coastline completely.
Một làn gió dày đặc che khuất hoàn toàn bờ biển.
the morning bathan lingered over the calm water.
Gió buổi sáng lững lờ trên mặt nước yên bình.
we waited for the bathan to lift before setting sail.
Chúng tôi chờ gió tan biến trước khi rời cảng.
the bathan swallowed the distant headland.
Gió nuốt trọn dãy núi xa xăm.
navigating a coastal bathan requires great skill.
Điều hướng qua làn gió ven biển đòi hỏi kỹ năng cao.
the sudden bathan reduced visibility to near zero.
Gió bất ngờ làm giảm tầm nhìn gần như bằng không.
a cold bathan drifted across the surface of the bay.
Một làn gió lạnh trôi dạt trên mặt biển.
the old sailor could smell the bathan before it arrived.
Người thủy thủ già có thể ngửi thấy gió trước khi nó đến.
the steamer sounded its whistle to warn ships in the bathan.
Tàu hơi thổi còi để cảnh báo các con tàu trong làn gió.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay