bathing

[Mỹ]/'beiðiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bơi; rửa trong nước biển; tắm
v. tự rửa (hiện tại phân từ của "tắm")

Cụm từ & Cách kết hợp

bathing suit

đồ bơi

bathing beach

bãi tắm

Câu ví dụ

A fur coat is incongruous with a bathing suit.

Một chiếc áo khoác lông thú không phù hợp với một bộ đồ bơi.

Humanity in bathing suits covered the sand.

Những người trong bộ đồ bơi đã bao phủ bãi cát.

Naked bathing is not allowed to this beach.

Tắm biển không quần áo không được phép ở bãi biển này.

a bathing suit considered immodest by the local people.

Một bộ đồ bơi được người dân địa phương cho là không phù hợp.

A bevy of bathing beauties appeared on the beach.

Một nhóm những người đẹp trong bộ đồ bơi xuất hiện trên bãi biển.

Fishing,bathing,and dancing can be indulged there.

Ở đó có thể thoải mái câu cá, tắm và khiêu vũ.

He took his bathing suit, towel, beach umbrella, and his new boombox .

Anh ấy mang theo bộ đồ bơi, khăn tắm, ô che nắng và chiếc hộp âm thanh mới của mình.

In Tanabata night,the girls enjoy dressing, bathing and washing their hair with the water in river.and then replaced by qipao, jacket, dress, head comb hair, put on Prynne, Jasminum, etc. floriation;

Đêm đên Tanabata, các cô gái thích mặc quần áo, tắm và gội đầu bằng nước sông, sau đó thay bằng sườn áo, áo khoác, váy, cài tóc, trang trí Prynne, Jasminum, v.v.

The palace looks its most attractive from the Bosphorus, from where its two bathing pavilions, one for the harem (women's only) and the other for the selamlik (men's only), can best be seen.

Cung điện trông đẹp nhất từ Bosphorus, nơi có thể nhìn rõ nhất hai khu tắm, một dành cho hậu cung (chỉ dành cho phụ nữ) và một dành cho selamlik (chỉ dành cho nam giới).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay