batholiths

[Mỹ]/'bæθəlɪθ/
[Anh]/'bæθəlɪθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khối đá lửa khổng lồ.

Câu ví dụ

System of whole midleg NIKE batholith went after the athlete of speed to reinforce lateral stability for those.

Hệ thống của toàn bộ đá xâm nhập NIKE ở giữa chân đã đuổi theo vận động viên tốc độ để tăng cường sự ổn định bên cho những người đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay