bathrobe

[Mỹ]/'bɑːθrəʊb/
[Anh]/'bæθrob/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trang phục thoải mái được mặc ở nhà để giữ ấm và thoải mái, thường được mặc trước hoặc sau khi tắm.

Cụm từ & Cách kết hợp

Terry cloth bathrobe

Áo choàng tắm Terry

Plush bathrobe

Áo choàng tắm lông thú

Silk bathrobe

Áo choàng tắm lụa

Cotton bathrobe

Áo choàng tắm cotton

Câu ví dụ

She bought a new bathrobe yesterday.

Cô ấy đã mua một chiếc áo choàng tắm mới ngày hôm qua.

I’m so fat my bathrobe won’t tie up!

Tôi béo quá nên áo choàng tắm của tôi không thể thắt được!

She wrapped herself in a cozy bathrobe after taking a hot shower.

Cô ấy quấn mình trong một chiếc áo choàng tắm ấm áp sau khi tắm nước nóng.

He lounged on the couch in his plush bathrobe, sipping a cup of tea.

Anh ấy nằm dài trên ghế sofa trong chiếc áo choàng tắm sang trọng của mình, nhấm nháp một tách trà.

I always wear my bathrobe when I'm getting ready in the morning.

Tôi luôn mặc áo choàng tắm của mình khi chuẩn bị vào buổi sáng.

The hotel provided a complimentary bathrobe for guests to use during their stay.

Khách sạn cung cấp áo choàng tắm miễn phí cho khách sử dụng trong thời gian lưu trú của họ.

She felt luxurious and pampered in her silk bathrobe.

Cô ấy cảm thấy xa xỉ và được nuông chiều trong chiếc áo choàng tắm lụa của mình.

He tied the belt of his bathrobe tightly around his waist.

Anh ấy thắt chặt dây đai của chiếc áo choàng tắm quanh eo.

The fluffy bathrobe kept her warm and comfortable on chilly evenings.

Chiếc áo choàng tắm bông xốp giữ cho cô ấy ấm áp và thoải mái trong những buổi tối se lạnh.

She hung her bathrobe on the back of the bathroom door to dry.

Cô ấy treo áo choàng tắm lên phía sau cửa phòng tắm để khô.

He wore his bathrobe over his pajamas while making breakfast in the morning.

Anh ấy mặc áo choàng tắm lên trên quần pi-ja-ma khi làm bữa sáng vào buổi sáng.

The spa provided plush bathrobes for guests to wear during their treatments.

Spa cung cấp áo choàng tắm sang trọng cho khách mặc trong quá trình điều trị của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay