bathursts

[Mỹ]/ˈbæθə(:)st/
[Anh]/ˈbæθəst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô của Gambia, Banjul.

Ví dụ thực tế

Lady Bathurst is redecorating her ballroom in the French style.

Lady Bathurst đang trang trí lại phòng khiêu vũ của bà theo phong cách Pháp.

Nguồn: My channel

156--Lady Bathurst is redecorating her ballroom in the French style.

156--Lady Bathurst đang trang trí lại phòng khiêu vũ của bà theo phong cách Pháp.

Nguồn: Pride and Prejudice 2005

Apparently lady bathurst is redecorating her ballroom in the French style.

Có vẻ như lady bathurst đang trang trí lại phòng khiêu vũ của bà theo phong cách Pháp.

Nguồn: Pride and Prejudice

He saw in every officer a Sir Hudson Low, in every great noble a Lord Bathurst, ordering the infamies of St. Helena and being recompensed by six years of office.

Ông ta thấy ở mọi sĩ quan một Sir Hudson Low, ở mọi quý tộc lớn một Lord Bathurst, ra lệnh cho những hành động đồi bại của St. Helena và được tưởng thưởng bằng sáu năm chức vụ.

Nguồn: The Red and the Black (Part Three)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay