battlemented

[Mỹ]/'bætl,mentɪd/
[Anh]/'bætl,mɛntɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có tường thành.

Cụm từ & Cách kết hợp

fortified with battlements

được gia cố với chiến lũy

battlemented castle

lâu đài có chiến lũy

battlemented walls

tường có chiến lũy

medieval battlemented architecture

kiến trúc có chiến lũy thời trung cổ

battlemented towers

các tháp có chiến lũy

Câu ví dụ

A glimpse at the vice-regal residence reveals a certain Byronic romanticism.It is battlemented, with sham turrets, massive chimney-stacks, and a good deal of carved stone.

Một thoáng nhìn vào nơi ở phó vương tiết lộ một chủ nghĩa lãng mạn Byron nhất định. Nó có các chiến lũy, các ngọn tháp giả, những ống khói lớn và rất nhiều đá chạm khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay