unembattled

[Mỹ]/[ʌnˈembətld]/
[Anh]/[ʌnˈembətld]/

Dịch

adj. Không bị tấn công; an toàn; bảo mật. Không tham gia vào một trận chiến hoặc xung đột.
adv. Ở trạng thái không bị bao vây.

Cụm từ & Cách kết hợp

unembattled position

trạng thái không bị xung đột

remain unembattled

vẫn giữ được trạng thái không bị xung đột

unembattled state

trạng thái không bị xung đột

feeling unembattled

cảm giác không bị xung đột

an unembattled life

một cuộc sống không bị xung đột

seem unembattled

có vẻ không bị xung đột

unembattled and free

không bị xung đột và tự do

being unembattled

trạng thái không bị xung đột

unembattled now

hiện tại không bị xung đột

quite unembattled

rất không bị xung đột

Câu ví dụ

the young entrepreneur felt unembattled by the competition, eager to launch his new product.

Doanh nhân trẻ cảm thấy không bị đe dọa bởi cạnh tranh, háo hức muốn ra mắt sản phẩm mới của mình.

despite facing numerous challenges, the team remained unembattled and determined to succeed.

Dù phải đối mặt với nhiều thách thức, đội ngũ vẫn không bị tổn thương và quyết tâm thành công.

she was an unembattled leader, confidently navigating the complex political landscape.

Cô là một nhà lãnh đạo không bị tổn thương, tự tin điều hướng môi trường chính trị phức tạp.

the unembattled athlete approached the final race with unwavering focus and enthusiasm.

Vận động viên không bị tổn thương tiếp cận cuộc đua cuối cùng với sự tập trung và hào hứng không lay động.

he presented his proposal with an unembattled spirit, ready to face any questions.

Anh trình bày đề xuất của mình với tinh thần không bị tổn thương, sẵn sàng đối mặt với bất kỳ câu hỏi nào.

the unembattled scientist pursued her research, undeterred by previous failures.

Khoa học gia không bị tổn thương tiếp tục nghiên cứu của mình, không bị cản trở bởi những thất bại trước đó.

the company's unembattled approach to innovation led to groundbreaking discoveries.

Phương pháp không bị tổn thương của công ty đối với đổi mới đã dẫn đến những khám phá đột phá.

even in difficult circumstances, she displayed an unembattled attitude and a positive outlook.

Dù trong hoàn cảnh khó khăn, cô vẫn thể hiện thái độ không bị tổn thương và quan điểm tích cực.

the unembattled artist fearlessly experimented with new techniques and styles.

Nghệ sĩ không bị tổn thương dám thử nghiệm với các kỹ thuật và phong cách mới.

he was an unembattled negotiator, willing to take risks to reach a favorable agreement.

Anh là một nhà đàm phán không bị tổn thương, sẵn sàng chấp nhận rủi ro để đạt được một thỏa thuận có lợi.

the unembattled student challenged the professor's assumptions with insightful questions.

Học sinh không bị tổn thương thách thức giả định của giáo sư bằng những câu hỏi sâu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay